Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm học 2021-2022

Giải đề thi -
Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm học 2021-2022

Đề Thi thuộc bộ sách Tiếng Anh lớp 4, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm học 2021-2022 – Đề 1 

I. Odd one out

1. 
A. go    
B. travel    
C. plane    
D. build

2. 
A. to    
B. you    
C. with    
D. for

3. 
A. monkey    
B. lion    
C. tiger    
D. zoo

4. 
A. holiday    
B. summer    
C. winter    
D. fall

II. Read the text and circle the correct answer

1. Her favourite food is fish.

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2
A
B
C

2. I’d like some bread and milk.

A
B
C

3. We go fishing at weekends.

A
B
C

4. He goes swimming on Sundays.

A
B
C

III. Read and answer the questions

It is Sunday today. Phong and Mai go to four places. First, they go to the bookshop because Mai wants to buy some books and pens. Then they go to the pharmacy because Phong wants to buy some medicine. After that, they go to the zoo because they want to see the animals. Finally, they go to the bakery. They want to buy something to eat because they are hungry.

1. How many places do Phong and Mai go?

__________________________________________________.

2. What do they buy at the pharmacy?

__________________________________________________.

3. Do they go to the post office?

__________________________________________________.

4. Why do they go to the zoo?

__________________________________________________.

IV. Reorder the words to make sentences

1. a/ time/ It’s/ great.

________________________________________________________.

2. Where/ this/ you/ summer/ going/ are?

________________________________________________________?

3. homework/ stay/ because/ I/ home/ have to/ at/ do/ I.

________________________________________________________.

4. is/ Ho Chi Minh/ He/ to/ going/ city.

________________________________________________________.

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi học kỳ 2 lớp 4 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 1 

I.

1. C. Chọn plane (máy bay) vì go (đi), travel (đi du lịch), build (xây dựng) đều là động từ.
2. B. Chọn you (bạn) vì to, with, for đều là giới từ
3. D. Chọn zoo (sở thú) vì monkey (khỉ), lion (sư tử), tiger (hổ) đều là động vật
4. A. Chọn holiday (kì nghỉ) vì summer (mùa hè), winter (mùa đông), fall (mùa thu) đều là các mùa trong năm.

II.

1. b

Her favourite food is fish. (Thức ăn yêu thích của cô ấy là cá)
2. c

I’d like some bread and milk. (Tôi muốn một ít bánh mì và sữa)
3. a

We go fishing at weekends. (Chúng tôi đi câu cá vào những ngày cuối tuần)
4. B

He goes swimming on Sundays. (Anh ấy đi bơi vào các ngày chủ nhật)

III. 

1. They go to four places. (Họ đi được bốn địa điểm)

Câu hỏi “How many places do Phong and Mai go?” (Phong và Mai đi được bao nhiêu địa điểm?)

2. They buy some medicine. (Họ mua một ít thuốc)

Câu hỏi “What do they buy at the pharmacy?” (Họ mua gì ở hiệu thuốc?)

3. No, they don’t. (Không, họ không)

Câu hỏi “Do they go to the post office?” (Họ có đến bưu điện không?)

4. They go to the zoo because they want to see the animals. (Họ đến sở thú vì họ muốn xem các loài động vật.)

Câu hỏi “Why do they go to the zoo?” (Tại sao họ đến sở thú?)

IV.

1. It’s a great time. (Đó là một khoảng thời gian tuyệt vời.)

2. Where are you going this summer? (Mùa hè này bạn sẽ đi đâu?)

3. I stay at home because I have to do homework. (Tôi ở nhà vì tôi phải làm bài tập về nhà.)

4. He is going to Ho Chi Minh city. (Anh ấy sẽ đến thành phố Hồ Chí Minh.)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi môn tiếng anh lớp 4 học kì 2 có đáp án – Đề 2

I. Odd one out

1. 
A. chicken    
B. noodle    
C. camera    
D. rice

2. 
A. family    
B. shoes    
C. skirt    
D. jeans

3. 
A. elephant    
B. favourite    
C. giraffe    
D. tiger

4. 
A. bakery    
B. school    
C. hotel    
D. breakfast

II. Look and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 2021

1.h _ _ _ r _

2. _ o _ p _ _ _ l

3. m _ s _ _ i _ _

4. _ e _ _ t a _ l e

5.cl _ _ _ r _ _ _

6. _ h _ _

III. Read the passage and write Yes or No.

Dear Phong, I’m Jack. Yesterday was fun and relaxing. I got up late. In the morning, I cleaned my room. In the afternoon, I watered the flowers in the garden. Then I did my homework. In the evening, I chatted online with my friend Nam. We talked about our favorite films. What did you do yesterday?

1. Jack got up early. …………

2. In the morning, he cleaned the living room. ………………

3. In the afternoon, he worked in the garden. ………………

4. In the evening, he chatted online with his friend Mai. ………………

IV. Fill in the blank with a suitable word in the box

photos     a    hospital    car     picnic     swimming

This is my father. He is a doctor. He works in a (1) ______________. He is always busy. On the weekends, we often have a (2) ______________ in the park. We usually go there by car. I really like (3) ______________, so my father sometimes drives me to the beach. We often take some (4) ______________.

V. Reorder the words to make sentences

1. I/ like/ monkeys/ don’t.

______________________________________________.

2. you/ want/ some/ Do/ a/ cakes?

______________________________________________.

3. every day/ I/ brush/ teeth/ my.

______________________________________________.

4. your/ What/ favorite/ is/ color/?

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi học kỳ 2 lớp 4 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 2 

I.

1. C. Chọn camera vì chicken (gà), noodle (mì), rice (cơm) đều là đồ ăn.
2. A. Chọn family (gia đình) vì shoes (giày), skirt (chân váy), jeans (quần jeans) đều là quần áo.
3. B. Chọn favourite (yêu thích) vì elephant (voi), giraffe (hươu cao cổ), tiger (hổ) đều là động vật.
4. D. Chọn breakfast (bữa sáng) vì bakery (tiệm bánh), school (trường học), hotel (khách sạn) đều là địa điểm

II.

1. hungry (đói)
2. hospital (bệnh viện)
3. musician (nhạc sĩ)
4. vegetable (rau)
5. classroom (lớp học)
6. thin (mảnh khảnh)

III.

Phong thân mến, tôi là Jack. Hôm qua thật vui và thư giãn. Tôi đã thức dậy trễ. Vào buổi sáng, tôi đã dọn dẹp phòng của mình. Buổi chiều, tôi tưới hoa trong vườn. Sau đó tôi làm bài tập về nhà. Buổi tối, tôi trò chuyện trực tuyến với bạn của tôi tên Nam. Chúng tôi đã nói về những bộ phim yêu thích của chúng tôi. Còn bạn đã làm gì ngày hôm qua?

1. Yes

Jack got up early. (Jack đã thức dậy sớm)
2. No

In the morning, he cleaned the living room. (Buổi sáng, anh đã dọn dẹp phòng khách.)
3. Yes

In the afternoon, he worked in the garden. (Buổi chiều, anh ấy đã làm việc trong vườn.)
4. No

In the evening, he chatted online with his friend Mai. (Buổi tối, anh ấy trò chuyện trực tuyến với cô bạn tên Mai.)

IV.

1. hospital (bệnh viện)
2. picnic (dã ngoại)
3. swimming (bơi)
4. photos (hình ảnh)

Đây là bố tôi. Ông là một bác sĩ. Ông ấy làm việc trong một bệnh viện. Ông ấy luôn bận rộn. Vào cuối tuần, chúng tôi thường có một buổi dã ngoại trong công viên. Chúng tôi thường đến đó bằng ô tô. Tôi rất thích bơi lội, vì vậy bố tôi thỉnh thoảng chở tôi đi biển. Chúng tôi thường chụp một số bức ảnh.

V.

1. I don’t like monkeys. (Tôi không thích khỉ.)

2. Do you want some cakes? (Bạn có muốn một số bánh ngọt?)

3. I brush my teeth every day. (Tôi đánh răng hàng ngày.)

4. What is your favourite colour? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề tiếng anh lớp 4 cuối kì 2 năm 2021 – 2022 – Đề 3

I. Odd one out

1. 
A. old    
B. young    
C. fish    
D. slim

2. 
A. chicken    
B. lemonade    
C. pork    
D. beef

3. 
A. bread    
B. apple    
C. noodles    
D. rice

4. 
A. banana    
B. strong    
C. thin    
D. thick

II. Write the words in the correct column according to the topic

monkeys/ swing/ climb/ tigers/ elephants/ bears/ dance/ jump     

AnimalsAbilities

III. Complete the picture and complete the sentence

1. I go to bed at ___________

2. I enjoy ___________.

3. A ___________ works in a hospital.

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 2021-2022

4. This is a ___________.

IV. Reorder the words to make sentences

1. Let’s/ go/ hospital.

________________________________________.

2. What animal/ you/ want/ see?

________________________________________.

3. This/ book/ expensive.

________________________________________.

4. His mother/ a/ housewife.

________________________________________.

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi học kỳ 2 lớp 4 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 3 

I. 

1. C. Chọn fish (cá) vì old (già), young (trẻ), slim (mảnh khảnh) đều là tính từ miêu tả người
2. B. Chọn lemonade (nước chanh) vì chicken (thịt gà), pork (thịt heo), beef (thịt bò) đều là các loại thịt.
3. B. Chọn apple (quả táo) vì bread (bánh mì), noodles (mì), rice (cơm) đều là đồ ăn.
4. A. Chọn banana (quả chuối) vì strong (mạnh), thin (mảnh mai), thick (dày dặn) đều là tính từ 

II. 

Animal (Động vật)Ability (Khả năng)
monkeys (khỉ)climb (leo trèo)
tigers (hổ)swing (quay)
elephants (voi)jump (nhảy)
bears (gấu)dance (nhảy múa)

III.

1. a quarter to ten (mười giờ kém mười lăm phút)
2. apple juice (nước ép táo)
3. doctor (bác sĩ)
4. monkey (khỉ)

IV.

1. Let’s go to the hospital. (Hãy đến bệnh viện.)

2. What animal do you want to see? (Bạn muốn nhìn thấy con vật gì?)

3. This book is expensive. (Cuốn sách này đắt.)

4. His mother is a housewife. (Mẹ anh ấy là nội trợ.)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.