Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 2 năm học 2021-2022

Giải đề thi -
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 2 năm học 2021

Tổng hợp 3 Đề Thi thuộc bộ sách Tiếng Anh lớp 3, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo.

Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án – Đề 1

Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Look at pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kỳ 2  2021

1.cahir → ___________

2.btolofal → ___________

3. yots → ___________

4. tike → ___________

5. arc 🡪 ___________

6. uzlzep → ___________

II. Odd one out.

1.
A. classroom     
B. living room
C. dining room     
D. kitchen

2.
A. pond             
B. yard
C. schoolyard         
D. fence
3.
A. behind          
B. in
C.for                     
D. in front of
4.
A. poster           
B. wall
C. picture               
D. map

5.
A. chair             
B. desk
C. room                
D. table


III. Choose the correct answer

1. ……… is that man? – He is my father.
A. Who       
B. What
C. He          
D. His
2. My brother is twelve years ………
A. age         
B. how
C. old         
D. new
3. There ……. a garden in my house.
A. be          
B. is

C. are         
D. aren’t
4. There is a pond ……… front of my house.
A. in           
B. off
C. to           
D. of
5. …… there a garden in your house?
A. Are        
B. Is
C. What     
D. Where
6. The gate ………. the house is blue.
A. of           
B. for
C. to           
D. in
7. ……… are my books? – They’re on the desk.
A. What     
B. Where
C. When     
D. How
8. There are two pictures ……… the wall.
A. in           
B. above
C. on           
D. to
9. There is a chair between the table ……… the wardrobe.
A. and         
B. in
C. on           
D. or
10. How ……….. chairs are there in the classroom?
A. old         
B. much
C. many     
D. long

IV. Matching each question to its right answer.

1. Are there any posters on the wall?a. Yes, there are.
2. Who’s that?b. She is sixty years old.
3. Do you have a robot?c. That is my friend, Alan.
4. How many beds are there in the bedroom?d. There is just only one bed.
5. How old is your grandmother?e. No, I don’t.

Answer:
1 – …..        
2 – …..
3 – …..        
4 – …..        
5 – …..

V. Complete the dialogue.

room      two many      near      wardrobe      any

Linda: Is there a mirror in the (0) room?

Mai: Yes. There is one. It’s (1) ………… the window.

Linda: What about pictures? How (2) ………… pictures are there?

Mai: There are (3) ………… pictures.

Linda: Oh, I see. Are there (4) ………… cupboards?

Mai: No, there are not. But there is a big (5) …………… for my clothes.

VI. Read the passage and answer the following questions.

Hello. I’m Linh. I’m living with my family in Hanoi. Today is Sunday. Now, I am playing games in my bedroom. My mother is cooking in the kitchen. My sister is playing badminton in the garden. My father is reading a magazine in the living room.


1. What is her name?
……………………………………………

2. Where is she living?
……………………………………………

3. What’s she doing now?
……………………………………………

4. What’s her mother doing?
……………………………………………

5. Where’s her sister playing badminton?
……………………………………………

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 1

I. 

1. Chair: cái ghế
2. Football: bóng đá
3. Toys: đồ chơi
4. Kite: cái diều
5. Car: xe hơi
6. Puzzle: trò chơi (nhằm thử kiến thức, tài khéo léo, …)

II. 

1. A. Chọn classroom (lớp học) vì living room (phòng khách), dining room (phòng ăn), kitchen (phòng bếp) đều là phòng trong nhà
2. C. Chọn schoolyard (sân trường) vì chỉ có schoolyard nằm trong trường.
3. C. Chọn for vì behind, in, in front of đều là giới từ chỉ nơi chốn
4. B. Chọn wall (bức tường) vì poster (áp phích), picture (bức tranh), map (bản đồ) đều là những thứ thường được treo trên tường
5. C. Chọn room (phòng) vì chair (cái ghế), desk (bàn học), table (cái bàn) đều là vật dụng trong phòng

III.

1. A. Câu trả lời là He is my father (Anh ấy là ba của tôi) chỉ người nên mình chọn Who (ai)
2. C. Trả lời về tuổi thì mình dùng cấu trúc S + be + years old
3. B. There + is + N (số ít) (a garden)
4. A. Giới từ in front of (phía trước)
5. B. Câu hỏi: Is there + N (số ít) (a garden)
6. A. The gate of the house (cái cổng của ngôi nhà)
7. B. Câu trả lời: They’re on the desk (Chúng ở trên bàn) chỉ vị trí, nơi chốn nên câu hỏi phải dùng Where (ở đâu)
8. C. on the wall (trên bức tường)
9. A. between + N + and + N
10. C. How many (Bao nhiêu) + N (số nhiều)

IV. 

1 – a. Are there any posters on the wall? (Có cái áp phích nào trên tường không?) – Yes, there are. (Có)
2 – c. Who’s that? (Đó là ai vậy?) – That is my friend, Alan. (Đó là bạn của tôi)
3 – e. Do you have a robot? (Bạn có một con rô bốt phải không?) – No, I don’t. (Không, tôi không có.)

4 – d. How many beds are there in the bedroom? (Có bao nhiêu cái giường trong phòng ngủ?) – There is just only one bed. (Chỉ có duy nhất một cái.)
5 – b. How old is your grandmother? (Bà của bạn bao nhiêu tuôi?) – She is sixty years old. (Bà ấy sáu mươi tuổi)

V. 

1. near (gần)
2. many. How many + N (số nhiều) 

3. two (hai). Câu hỏi “How many pictures are there?” ( Có bao nhiêu bức tranh?) thì câu trả lời là hai cái.
4. any. Trong câu hỏi thì mình dùng any
5. wardrode (tủ quần áo). A big + N (số ít)

VI.    

1. Her name is Linh.

Câu hỏi “What is her name?” (Cố ấy tên gì?) nên trả lời “Her name is Linh.” (Cô ấy tên Linh.)

2. She is living in Hanoi.

Câu hỏi “Where is she living?” (Cô ấy đang sống ở đâu?) nên trả lời “She is living in Hanoi.” (Cô ấy đang sống ở Hà Nội.)
3. She is playing games in her bedrooms. 

Câu hỏi “What’s she doing now?” (Bây giờ, cô ấy đang làm gì vậy?) nên trả lời “She is playing games in her bedrooms.” (Cô ấy đang chơi game trong phòng ngủ của cô ấy.)
4. She is cooking in the kitchen. 

Câu hỏi “What’s her mother doing? (Mẹ của cô ấy đang làm gì vậy?) nên trả lời “She is cooking in the kitchen.” (Bà ấy đang nấu ăn trong bếp)
5. She is playing badminton in the living room.

Câu hỏi “Where’s her sister playing badminton?” (Chị của cô ấy đang chơi cầu lông ở đâu?” nên trả lời “She is playing badminton in the living room.” (Cô ấy đang chơi cầu lông trong phòng khách.)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kỳ 2 có đáp án năm học 2021-2022 – Hà Nội – Đề 2

Đề Thi thuộc bộ sách Tiếng Anh lớp 3, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Odd one out.

1.
A. mother         
B. teacher
C. father               
D. brother

2.
A. family          
B. father
C. mother             
D. sister

3.
A. bathroom     
B. house
C. kitchen             
D. bedroom

4.
A. classroom     
B. dining room
C. kitchen             
D. living room

5.
A. pond            
B. yard
C. fence               
D. mirror

II. Read and match.

1. Who’s that?a. Yes, there is one
2. Where’s the cat?b. It is near the TV
3. Are there any tables in the kitchen?c. No, there isn’t
4. Is there a pond in his garden?d. Yes, he does
5. Does Alan have a robot?e. That’s my mother

Answer:

1 – …..        
2 – …..
3 – …..        
4 – …..        
5 – …..

III. Choose the correct words to complete the sentences.

1. Be quiet, …………..

A. his       
B. is
C. this     
D. please

2.
Is that ………… pen? –
– No, it is not.
A. you     
B. your
C. my       
D. me

3. There are six chairs …… my living room
A. at     
B. next
C. in     
D. out of
4. Goodbye. See you …………
A. behind     
B. later
C. before       
D. morning

5. This is my ………….. Her name is Mary.
A. sister       
B. brother
C. father     
D. grandfther

IV. Complete the paragraph.

bathroom     house     There     They     small     bedrooms

This is my (1) ________. It is big. There is a living room, a kitchen, three (2)_______ and a garden in it. There is a (3)_______ inside each bedroom. This is my bedroom. It’s small. There is a bed, a desk, a chair, and a bookcase. (5)_______ is a big poster on the wall. Look! I have three balls. (6)_______ are under the bed.

V. Look at the picture and the letters. Write the words.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kỳ 2  2021-2022

1.enfec → _____________

2. tboarmho → _____________

3. eplan → _____________

4. brpcadou → _____________

VI. Read the passage and write Yes or No.

This is my living room. There are many things in the room. There are three windows and a door. There is a table, six sofas and two chairs. There is a lamp on the table and a TV on the cupboard. There are two pictures, a fan and a clock on the wall.

1. This is the living room.           ………….
2.  There are two windows.        ………….
3.  There is a sofa.                     ………….
4. The lamp is on the table.        ………….
5. The fan is above the wall.       ………….

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 

I. 

1. B. Chọn teacher (giáo viên) vì mother (mẹ), father (bố), brother (anh trai) đều là thành viên trong gia đình
2. A. Chọn family (gia đình) vì father (bố), mother (mẹ), sister (chị gái) đều là thành viên trong gia đình
3. B. Chọn house (ngôi nhà) vì bathroom (phòng tắm), kitchen (phòng bếp), living room (phòng khách) đều là phòng trong ngôi nhà.
4. A. Chọn classroom (lớp học) vì dining room (phòng ăn), kitchen (phòng bếp), living room (phòng khách)
5. D. Chọn mirror (cái gương) vì mirror dùng trong nhà còn pond (cái ao), yard (cái sân), fence (hàng rào) đều nằm bên ngoài ngôi nhà

II. 

1 – e. Who’s that? (Kia là ai vậy?) – That’s my mother. (Đó là mẹ của tôi)
2 – b. Where’s the cat? (Con mèo ở đâu?) – It is near the TV (Nó ở gần TV)
3 – c. Are there any tables in the kitchen? (Có cái bàn nào ử trong bếp không?) – No, there isn’t (Không có)
4 – a. Is there a pond in his garden? (Có một cái ao ở trong vườn của anh ấy có phải không?) – Yes, there is one (Có một cái)
5 – d. Does Alan have a robot? (Alan có 1 con rô bốt có phải không?) – Yes, he does (Phải, anh ấy có)

III. 

1. D. Please (làm ơn)
2. B. Is that your pen? (Đó có phải là bút của bạn không?)

3. C. in (ở trong)

4. B. See you later. (Hẹn gặp lại bạn) 

5. A. Câu trả lời là “Her name….” (Tên của cô ấy) nên đáp án là “Sister” (chị gái)

IV. 

1. House (ngôi nhà)

2. bedrooms (phòng ngủ) 

3. Bathroom (phòng tắm)

4. There + is: Có

5. They. (Chúng)

Đây là nhà của tôi. Nó to. Trong nhà có một phòng khách, một nhà bếp, ba phòng ngủ và một khu vườn. Có một phòng tắm bên trong mỗi phòng ngủ. Đây là phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ. Có một giường, một bàn, một ghế và một tủ sách. Có một tấm áp phích lớn trên tường. Nhìn kìa! Tôi có ba quả bóng. Chúng đang ở dưới giường.

V. 

1. fence (hàng rào)

2. bathroom (phòng tắm)

3. plane (máy bay)

4. cupboard (tủ chén)

VI. 

Đây là phòng khách của tôi. Có nhiều thứ trong phòng. Có ba cửa sổ và một cửa ra vào. Có một cái bàn, sáu cái ghế sofa và hai cái ghế. Có một cái đèn trên bàn và một cái TV trên tủ. Có hai bức tranh, một cái quạt và một chiếc đồng hồ trên tường.

1. Yes

2. No

3. No

4. Yes 

5. No

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kỳ 2 năm học 2021-2022 – Hồ Chí Minh

Đề Thi thuộc bộ sách Tiếng Anh lớp 3, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Rearrange the letters and write the complete words.

đề tiếng anh lớp 3 giữa kì 2

1.ssteir → _______________

2.fhaetr → _______________

3. mthoer → _______________

4. btohrer → _______________

5. ganrdothmer → _______________

6. grndafatehr → _______________

II. Choose the correct words or phrases to complete the sentences.

1. ………………. two apples on the table.
A. There is            
B. There are
2………………. is your father? – He’s 45.
A. How old           
B. How
3. Peter ………………. in the school yard.
A. are playing       
B. is playing
4. This is my new friend ………………. is David.
A. His name         
B. Her name
5. The picture is ………………. the wall.
A. in           
B. on

III. Odd one out.

1.
A. skip              
B. garden             
C. skate

2.
A. bedroom       
B. sister                
C. brother

3.
A. she               
B. he                    
C. jump

4.
A. cleaning       
B. climbing          
C. children

5.
A. ground         
B. run                   
C. swim

IV. Match the suitable sentences together.

1. Which is your school?A. Wow. It’s big.
2. How do you spell your name?B. No, it isn’t
3. This is my school.C. Yes, he is
4. Is this your friend?D. This one
5. Is that bag new?E. It is N-G-O-C

Answer:

1 – …..        
2 – …..
3 – …..        
4 – …..        
5 – …..

V. Rearrange the words to make a correct sentence and

1. Thomas/ name’s/ His/.

⇒ …………………………………………

2. old/ he/ How/ is/?

⇒ …………………………………………

3. twenty/ He/ years/ old/ is/.

⇒ …………………………………………

4. are/ two books/ There/ the table/ on/.

⇒ …………………………………………

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 3 

I.                               

1. Sister 

2. Father

3. Mother 

4. Brother

5. Grandmother  

6. Grandfather

II. 

1. B. There are + N (số nhiều)

2. A. Câu hỏi về tuổi tác dùng “How old”

3. B. Peter là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”

4. A. David là tên bạn Nam nên dùng “His name”

5. B. on the wall (trên bức tường)

III. 

1. A. Chọn garden (vườn) là danh từ còn skip (nhảy), skate (trượt băng) đều là động từ 

2. A. Chọn bedroom (phòng ngủ) vì sister (chị gái), brother (anh trai) đều là người

3. C. Chọn jump (nhảy) vì she (cô ấy), he (anh ấy) dều là người 

4. C. Chọn children (đứa trẻ) là danh từ còn cleaning (dọn dẹp), climbing (leo trèo) đều là động từ 

5. A. Chọn ground (mặt đất) là danh từ còn run (chạy), swim (bơi) đều là động từ

IV. 

1 – D. Which is your school? (Trường của bạn là cái nào?) – This one (Cái này)

2 – E. How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên mình như thế nào?) – It is N-G-O-C

3 – A. This is my school. (Đây là trường của tôi) – Wow. It’s big. (Wow. Nó thật to)

4 – C. Is this your friend? (Đây có phải là bạn của bạn không?) – Yes, he is (Phải, là anh ấy)

5 – B. Is that bag new? (Đó có phải là cái túi mới không?) – No, it isn’t (Không phải nó)

V.                            

1. His name’s Thomas. (Tên của anh ấy là Thomas)

2. How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

3. He is twenty years old. (Anh ấy hai mươi tuổi)

4. There are two books on the table. (Có hai cuốn sách ở trên bàn)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.