Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kì 1 Năm Học 2021-2022

Giải đề thi -
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kì 1 Năm Học 2021

Tổng hợp 3 bộ đề thi tiếng Anh thuộc sách Tiếng Anh lớp 3, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo

Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án – Đề 1 (Trường Tiểu Học Lê Văn Việt – Bắc Kạn)

Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Unscramble the following words

1. TGOEEHTR: _______________

2. TMEE: _______________

3. CINE: _______________

4. NEIF: _______________

5. OUY: _______________

6. MANE: _______________

II. Choose the odd one out

1.
A. Hello
B. Good morning
C. Goodbye 

2.
A. go
B. nice
C. meet

3.
A. fine
B. ok
C. Hi

III. Choose the correct answer A, B or C

1. How do you spell your name?
A. I’m Jenifer
B. Nice to meet you
C. J-E-N-I-F-E-R
2. Nice to meet you!
A. Hi!
B. Nice to meet you, too
C. I’m Tony
3. What’s your name?
A. I’m Annie
B. I’m fine, thanks
C. Good morning

IV. Choose the best answer 

1. Nice to meet you, _______.
A. to
B. too
C. two

2. _____ night, dear!
A. Sleep
B. Glad
C. Good

3. How do you ______ your name?
A. spell
B. is
C. are

4. “Are you sick?” – “ _____________”
A. No, I am
B. Yes, I am not
C. Yes, I am

5. How are you _________? – I am very ____________, thanks.
A. that day – good
B. today – nice
C. today – well

V. Read and match

How are you?We are fine, thank you
What’s your name?My name’s Annie
How do you spell your name?I’m OK, thanks
How are you, children?That’s J-E-N-I-F-E-R

VI. Reorder the words to make sentences

  1. Hello,/ I’m fine,/ you?/ And/ thanks./ Mrs. Lan./

____________________________________________

  1. together./ go/ Let’s 

____________________________________________

  1. No,/ isn’t./ It’s/ it/ Tom

____________________________________________

  1. is/ Who/ that/ ?/

____________________________________________

  1. this/ Linda/ Is/ ?/

____________________________________________
VII. Read the text and answer the question

My name is Pam. I am seven. I am from America. I have got a friend. He is from France. I am a pupil and my friend is a pupil, too. He has got many toys. He has got two toys monkeys. They are funny. His monkeys are brown and black.

  1. What is his name?

____________________________________________

  1. Where is Pam from?

____________________________________________

  1. What do they do?

____________________________________________

  1. What colors are the monkeys?

____________________________________________
VIII. Translate the following sentences into English

  1. Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn

____________________________________________

  1. Kia có phải là Tony không? – Không phải. Nó là Phong

____________________________________________

  1. Tạm biệt. Hẹn gặp lại ngày mai

____________________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 1 (Trường Tiểu Học Lê Văn Việt – Bắc Kạn)

I. Unscramble the following words

1. TOGETHER (cùng nhau)

2. FINE (tốt, khỏe)

3. MEET (gặp gỡ)

4. YOU (bạn)

5. NICE (tốt, đẹp)

6. NAME (tên)

II. Choose the odd one out

1. C. Chọn Goodbye (tạm biệt) vì Hello (xin chào), Good morning (Chào buổi sáng) đều là lời chào.

2. B. Chọn nice (tốt, đẹp) vì go (đi), meet (gặp) đều là động từ chỉ hành động

3. C. Chọn Good morning (Chào buổi sáng ) vì I’m Annie (Tôi là Annie), I’m fine, thanks (Tôi khỏe, cảm ơn) đều là đang nói về bản thân.

III. Choose the correct answer A, B, C or D

1. C. 

How do you spell your name? (Bạn có thể đánh vần tên bạn được không?)

J-E-N-I-F-E-R

2. B

Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)
Nice to meet you, too. (Tôi cũng vui được gặp bạn.)

3. A

What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

I’m Annie (Tên tôi là Annie)

IV. Choose the best answer 

1. B. Nice to meet you, too (Tôi cũng rất vui được gặp bạn)

2. C. Good night, dear! (Ngủ ngon nhé!)

3. A. How do you spell your name? (Bạn có thể đánh vần tên bạn được không?)

4. C. “Are you sick?” (Bạn có bị bệnh không?) – Yes, I am (Có, tôi bị)

5. C. How are you today? (Hôm nay bạn khoet không?) – I am very nice, thanks. (Tôi rất khỏe, cảm ơn)

V. Read and match

1. C. How are you? (Bạn khỏe không?) – I’m OK, thanks (Tôi khỏe, cảm ơn)

2. B. What’s your name? (Bạn tên gì?) – My name’s Annie (Tôi tên Annie)

3. D. How do you spell your name? (Bạn có thể đánh vần tên bạn không?) – That’s J-E-N-I-F-E-R (Đó là Jenifer)

4. A. How are you, children? (Các con có khỏe không?) – We are fine, thank you. (Chúng con khỏe, cảm ơn ạ)

VI. Reorder the words to make sentences

  1. Hello, Mrs. Lan. I’m fine, thanks. And you? (Chào cô Lan. Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?)
  2. Let’s go together. (Hãy đi cùng nhau)
  3. No, it isn’t. It’s Tom (Không, không phải. Đó là Tom)
  4. Who is that? (Kia là ai?)
  5. Is this Linda? (Có phải là Linda không ?)

VII. Read the text and answer the question

1. His name is Pam 

Câu hỏi “What is his name?” (Tên của anh ấy là gì?) nên mình trả lời “His name is Pam” (Tên của anh ấy là Pam)

2. Pam is from American

Câu hỏi “Where is Pam from?” (Pam đến từ đâu) nên mình trả lời “Pam is from American” (Pam đến từ Mỹ)

3. They are pupils

Câu hỏi “What do they do?” (Họ làm nghề gì?) nên mình trả lời “They are pupils” (Họ là học sinh)

4. The monkeys are brown and black.

Câu hỏi “What colors are the monkeys?” (Những con khỉ có màu gì?) nên mình trả lời “The monkeys are brown and black.” (Những con khỉ màu nâu và màu đen)

VIII. Translate the following sentences into English

  1. Good morning. Nice to meet you.
  2. Is that Tony? No, it isn’t. It’s Phong
  3. Goodbye. See you tomorrow

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề tiếng anh lớp 3 giữa kì 1 có đáp án – Đề 2 (Trường Tiểu Học Hồ Văn Huê – TP. HCM)

I. Choose the odd one out. 

1.
A. your
B. her
C. she
D. his
2.
A. hi
B. how
C. who
D. where
3.
A. nice
B. fine
C. six
D. eight
4.
A. are
B. am
C. be
D. is
5.
A. Bye
B. Name
C. Goodbye
D. See you later

II. Choose the correct answer. 

1. Hi, my ………………… is Hakim.
A. I am
B. is
C. name
2. What is ………………. name?
A. her
B. she
C. he
3. How do you …………………. your name? – L – I – N – D – A.
A. speak
B. is
C. spell
4. …………………. that Phong? – Yes, it is.
A. Am
B. is
C. it
5. Stand ………… , please.
A. up
B. down
C. at.
6. ………………. are you? I’m nine years old .
A. How old
B. How
C. What
7. I’m fine, …………….
A. thanks you
B. thank you
C. thank
8. They are my ……………..
A. teacher
B. friend
C. friends
9. Phong is my ……………..
A. sister
B. friends
C. brother
10. ………….. , it isn’t.
A. No
B. Yes
C. Thanks

III. Read and match.

AB
1. How old are you?a. My name’s My Le.
2. Hello. I’m Thuyb. My name’s Anna. Nice to meet you too.
3. What’s your name?c. It’s Mr. Loc.
4. My name’s Linda. Nice to meet you.d. I’m eight years old
5. Who’s that?e. Hi, Thuy. I’m Akiko.

IV. Reorder the words to make meaningful sentences.

1. friend./ That/ my/ is/ new

________________________________________________

2. thanks/ I/ / am/ fine/ ,

________________________________________________

3. this/ Phong/ Is/ ?

________________________________________________

4. Peter/ are/ friends/ Linda/ and/ my/ ./

________________________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết Đề tiếng anh lớp 3 giữa kì 1 năm học 2021-2022 –  Đề 2 (Trường Tiểu Học Hồ Văn Huê – TP. HCM)

I. Choose the odd one out.

1. C. Chọn she (cô ấy) vì your (của bạn), her (của cô ấy), his (của anh ấy) đều là đại từ sở hữu

2. A. Chọn hi (xin chào) vì how (như thế nào), who (ai), where (ở đâu) đều là từ để hỏi 

3. A. Chọn fine (khỏe) vì nine (9), six (6), eight (8) đều là con số

4. C. Chọn be vì be là dạng nguyên mẫu của are, am, is

5. B. Chọn name (tên) vì bye (tạm biệt), goodbye (tạm biệt), see you later (hẹn gặp lại) đều là lời chào tạm biệt

II. Choose the correct answer.

1. C. Hi, my name is Hakim. (Chào, tên của tôi là Hakim)

2. A. What is her name? (Tên của cô ấy là gì?)

3. C. How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?)

4. B.  Is that Phong? (Có phải là Phong đó không?)

5. A. Stand up, please. (Xin hãy đứng lên)

6. A. How old are you? (Bạn bao nhiêu tổi rồi?) – I’m nine years old. (Tôi chín tuổi)

7. B. I’m fine, thank you. (Tôi khỏe, cảm ơn)

8. C. They are my friends (Họ là những người bạn của tôi)

9. C. Phong is my brother. (Phong là anh trai của tôi)

10. A. No, it isn’t (Không, nó không phải)

III. Read and match.

1 – d

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) – I’m eight years old (Tôi tám tuổi)

2 – e 

Hello. I’m Thuy (Chào, tôi tên Thuy) – Hi, Thuy. I’m Akiko (Chào Thuy, tôi tên Akiko)

3 – a

What’s your name? (Bạn tên gì?) – My name’s My Le.(Tôi tên My Le)

4 – b

My name’s Linda. Nice to meet you. (Tôi tên Linda, rất vui được gặp bạn) – My name’s Anna. Nice to meet you too. (Tôi tên Anna, tôi cũng rất vui được gặp bạn)

5 – c

Who’s that? (Đó là ai vậy?) – It’s Mr. Loc. (Đó là ông Lộc)

IV. Reorder the words to make a meaningful sentences.

1. That is my new friend. (Đây là bạn mới của tôi)

2. I am fine, thanks. (Tôi khỏe, cảm ơn)

3. Is this Phong (Đây có phải là Phong không?)

4. Peter and Linda are my friends. (Peter và Linda là những người bạn của tôi)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án – Đề 3 (Trường Tiểu Học Hồ Văn Huê – TP. HCM)

I. Circle the odd one out. 

1.
A. is
B. are
C. be
D. am
2.
A. Linda
B. mom
C. Peter
D. Hakim
3.
A. Hello
B. Good evening
C. Good afternoon
D. Goodbye
4.
A. do
B. goes
C. has
D. does
5.
A. Who
B. What
C. How
D. That

II. Read and match.

AB
1. What’s her name?a. I am not well. And you?
2. Hello! I am My Le. b. Hi, My Le. This is Phuong.
3. How are you?c. I am nine.
4. How do you spell her name?d. Her name is Linh.
5. How old are you?e. A – N – N – A. Anna. 

III. Reorder the word. 

1. name/ what/ is / its /?

…………………………………………………………………………………………………

2. is/ That/ friend/ Tony/ my/ 

……………………………………………………………………………………………..

3. eight/ She/ years/ is/ old/ 

…………………………………………………………………………………………………

4. Lien/ are/ friends/ and/ his/ Long/ 

…………………………………………………………………………………………………

5. Thank/ am/ ok,/ you/ I/

…………………………………………………………………………………………………

IV. Read and complete the sentence.

Hello. My name is Hoang. I’m nine years old. I’m in class 3C. I am a pupil at Cau Giay primary school. This is my best friend Nam. He is nine years old too. They are Tom and Anna. Tom is eight and Linda is ten. They’re my friends too.

1. Hoang is _____ years old. 
2. Nam, ____ and Anna are Hoang’s friends. 
3. ____ is Hoang’s best friend. 
4. _____ is 8 years old. 
5. Linda is _____ years old. 

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 – Đề 3 (Trường Tiểu Học Hồ Văn Huê – TP. HCM)  

I. 

1. C. Chọn be vì be là dạng nguyên mẫu của is, are, am
2. B. Chọn Mom (mẹ) vì Linda, Peter, Hankim đều là tên
3. D. Chọn Goodbye vì Hello (xin chào), Good evening (Chào buổi tối), Good afternoon (Chào buổi chiều) đều là lời chào
4. A. Chọn do vì do là động từ nguyên mẫu còn goes, has, does đều là động từ được chia ở dạng số ít
5. D. Chọn That (kia, đó) vì Who (là ai), What (là gì), How (như thế nào) đều là từ để hỏi

II. 

1. d
What’s her name? (Tên của cô ấy là gì?) – Her name is Linh. (Tên của cô ấy là Linh)
2. b
Hello! I am My Le. (Xin chào, tôi là My Le) – Hi, My Le. This is Phuong. (Chào My Le, tôi là Phương)
3. a
How are you? (Bạn có khỏe không?) – I am not well. And you? (Tôi không được khỏe, còn bạn thì sao?)
4. e
How do you spell her name? (Bạn có thể đánh vần tên cô ấy được không?) – A – N – N – A. Anna. 
5. c 
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) – I am nine. (Tôi chín tuổi)

III. 

1 – What is its name? (Tên của nó là gì?)
2 – That is my friend, Tony. (Đó là bạn của tôi, Tony)
3 – She is eight years old. (Cô ấy tám tuổi)
4 – Lien and Long are his friends. (Liên và Long là bạn của anh ấy)
5 – I am ok, thank you. (Tôi ổn, cảm ơn)

IV. 

Xin chào. Tôi tên là Hoàng. Tôi chín tuổi. Tôi học lớp 3C. Tôi là học sinh trường tiểu học Cầu Giấy. Đây là bạn thân nhất của tôi, Nam. Anh ấy cũng chín tuổi. Họ là Tom và Anna. Tom tám tuổi và Linda mười tuổi. Họ cũng là bạn của tôi.
1 – nine/ 9;
Hoang is nine years old. (Hoàng chín tuổi)
2. Tom
Nam, Tom and Anna are Hoang’s friends. (Nam, Tom và Anna là bạn của Hoàng)
3. Nam
Nam is Hoang’s best friend. (Nam là bạn thân nhất của Hoàng)
4. Tom
Tom is 8 years old. (Tom tám tuổi)
5. ten
Linda is ten years old. (Linda mười tuổi)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.