Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kì 2 Năm Học 2022 – 2023

Giải đề thi -
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 2 năm 2022 - 2023

Đề Thi thuộc bộ sách Tiếng Anh lớp 3, chương trình cơ bản của bộ giáo dục và đào tạo. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

Đề thi tiếng anh lớp 3 giữa học kì 2 có đáp án năm học 2022 – 2023 – Đề 1

I. Odd one out.

1.
A. family             
B. sister            
C. brother

2.
A. man         
B. gate         
C. yard

3.
A. living room             
B. house           
C. bedroom

4.
A. woman     
B. man   
C. garden

II. Complete the sentences.

eighty – pond – friend – pictures 

1. Who’s that boy?
– He’s my _________________________.
2. That’s my grandmother.
– How old is she?
– She’s ____________________________.
3. Is there a _________________?
– Yes, there is.
4. How many _____________ are there in the living room?
– There are two.

III. Choose the correct words or phrases to complete the sentences.

1. ………. three coats on the chair.
A. There is
B. There are

2. ………. is your father? – He’s 36.
A. How old
B. How many

3. This is my best friend. His name …….. Peter.
A. are
B. is

4. The ball is …….. the chair.
A. in
B. under

5. Nice to ……. you.
A. meet
B. talk

IV. Put the words in the right order.

1. my/ ./ This/ friend / is/

___________________________________

2. house/ my/ are/./ bathrooms/ two/ There/ in/

___________________________________

3. the/ is/ picture/ on/ ./ The/ wall/ 

___________________________________

4. many/ ?/ there/ posters/ How/ are/ 

___________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi tiếng anh lớp 3 giữa học kì 2 năm học 2022 – 2023 – Đề 1

I. 

1. A. Chọn family (gia đình) vì sister (chị, em gái) và brother (anh, em trai) đều là thành viên trong gia đình.
2. A. Chọn man (đàn ông) là người còn gate (cái cổng) và yard (cái sân) đều là vật
3. B. Chọn house (ngôi nhà) vì living room (phòng khách) và bedroom (phòng ngủ) đều là phòng trong nhà.
4. C. Chọn garden (vườn) là vật còn woman (phụ nữ) và man (đàn ông) đều là người.

II. 

1. friend (bạn bè)
Who’s that boy? (Chàng trai đó là ai?)
– He’s my friend. (Cậu ấy là bạn của tôi)

2. eighty (tám mươi)
That’s my grandmother. (Đó là bà của tôi)
– How old is she? (Bà ấy bao nhiêu tuổi?)
– She’s eighty. (Bà ấy tám mươi)

3. pond (cái ao)
Is there a pond? (Có một cái áo có phải không?)
– Yes, there is. (Đúng, có một cái)

4. pictures (bức tranh)
How many pictures are there in the living room? (Có bao nhiêu bức tranh trong phòng khách vậy?)
– There are two. (Có hai cái)

III. 

1. B. There are + danh từ số nhiều
2. A. How old dùng để hỏi về tuổi.
3. B. His name + is (danh từ số ít + động từ to be số ít)
4. B. The ball is under the chair. (Quả bóng ở dưới ghế)
5. A. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn)

IV. 

1. This is my friend. (Đây là bạn của tôi)
2. There two bathrooms in my house. (Có hai cái phòng tắm trong nhà của tôi)
3. The picture is on the wall. (Bức tranh ở trên tường)
4. How many posters are there? (Có bao nhiêu cái áp phích?)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề tiếng anh lớp 3 giữa kì 2 có đáp án năm 2022 – 2023 – Đề 2

I. Odd one out.

1.
A. she
B. he
C.mother

2.
A. house
B. sister
C. brother

3.
A. pond
B. gate
C. family

4.
A. coat
B. kitchen
C. bedroom

II. Read and match.

AB
1. Where’s the ball? a. Yes, there is one.
2. Who’s that?b. It is under the table.
3. Is there a pond in your garden?    c. That’s my mother.
4. Are there any pictures in the kitchen?    d. No, there aren’t.

III. Choose the correct words to complete the sentences.

1. Stand up, …………..
A. that     
B. is     
C. this     
D. please

2. A: Is that ………… pen? – B: No, it is not.
A. your     
B. you     
C. I    
D. me

3. There are six tables …… the living room.
A. at     
B. on     
C. in     
D. under

4. Goodbye. See you …………
A. behind     
B. next     
C. later     
D. dinner

5. This is my ………….. His name is Peter.
A. sister     
B. brother     
C. mother    
D. grandmother

IV. Read the passage and choose the correct answer (A, B or C)

I’m Linda. This is my house. It’s a very big and beautiful house. In my house, there are three bedrooms, a living room, a kitchen and a garden. The bedrooms are large. There are five pictures in the living room. The kitchen is clean. There are lots of flowers in my garden.

1. Linda’s house is very _________________.
A. big
B. small
C. old

2. There are _________________ bedrooms
A. one
B. two
C. three

3. The bedrooms are beautiful and ____________.
A. large
B. beautiful
C. good

4. There are five _______________ in the living room.
A. posters
B. pictures
C. chairs

5. There are lots of _____________ in the garden.
A. cats
B. trees
C. flowers

Đáp án và lời giải chi tiết Đề tiếng anh lớp 3 giữa kì 2 có đáp án năm 2022 – 2023 – Đề 2

I. 

1. C. Chọn mother (mẹ) là thành viên trong gia đình còn she (cô ấy), he (anh ấy) không phải thành viện trong gia đình.
2. A. Chọn house (nhà) là vật còn sister (chị, em gái) và brother (anh, em trai) là người.
3. C. Chọn family (gia đình) vì pond (cái ao) và gate (cái cửa) đều là vật.
4. A. Chọn coat (áo khoác) vì kitchen (phòng bếp) và bedroom (phòng ngủ) đều là các phòng trong nhà.

II.

1. b. Where’s the ball? (Quả bóng ở đâu?) – It is under the table. (Nó ở dưới bàn)
2. c. Who’s that? (Đó là ai?) – That’s my mother. (Đó là mẹ tôi)
3. a. Is there a pond in your garden? (Có một cái ao có phải không?) – Yes, there is one. (Đúng, có một cái)
4. d. Are there any pictures in the kitchen? (Có bất kỳ bức tranh nào trong phòng bếp không?) – No, there aren’t. (Không có cái nào)

III. 

1. D. Stand up, please. (Hãy đứng dậy)
2. A. Is that your pen? (Đó có phải là cây bút của bạn không?)
3. C. in the living room (trong phòng khách)
4. C. See you later. (Gặp bạn sau)
5. B. His name là tên của anh ấy nên mình chọn brother (anh, em trai)

IV.

Dịch bài

Tôi là Linda. Đây là nhà của tôi. Nó là một ngôi nhà rất lớn và đẹp. Trong ngôi nhà của tôi, có ba phòng ngủ, một phòng khách, một nhà bếp và một khu vườn. Các phòng ngủ đều lớn. Có năm bức tranh trong phòng khách. Nhà bếp sạch sẽ. Có rất nhiều hoa trong vườn của tôi.

1. A. big (lớn)
2. C. three (ba)
3. A. large (lớn)
4. B. pictures (bức tranh)
5. C. flowers (hoa)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án năm học 2022 – 2023 – Đề 3

I. Look at pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học ki 2 2022

1.cirha→ c

2. donp

→ p

3. tcoa

→ c

4. icntkhe

→ k

5. lteab

→ t

II. Look and read. Tick (✔) or cross (🗶) the box. 

1. There are four pictures on the wall.

2. There is a pond in front of the house.

3. This is the living room.

4. There is a tree behind the house.

5. There is a bed in the bedroom.

III. Read and complete.

living room; three; many; near; mirror; any;

Phong: Is there a poster in the (1) …………………?

Nga: Yes. There is one. It’s (2) …………………….. the TV.

Phong: How (3) …………………….. chairs are there?

Nga: There are (4) ………………… pictures.

Phong: Oh, I see. Are there (5) …………….. cups?

Nga: No, there are not. But there is a big (6) ……………………………..

IV. Use the given words to make sentences.

1. The/ is / gate/ the/ house/ in front of/ .

→ _______________________________________

2. in/ there/ Is/ a garden/ Mai’s house/?

→ _______________________________________

3. There/ in/ the/ three chairs / are/ and a table/ living room/ .

→ _______________________________________

4. there/ in/ bathrooms/ Is/ any/ the house/?

→ _______________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi giữa học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2022-2023 – Đề 3

I. 

1. chair (cái ghế)
2. pond (cái ao)
3. coat (áo khoác)
4. kitchen (phòng bếp)
5. Table (cái bàn)

II. 

1. 🗶

There are four pictures on the wall. (Có bốn bức tranh trên tường)
2. ✔ 

There is a pond in front of the house. (Có một cái ao trước nhà)
3. ✔

This is the living room. (Đây là phòng khách)
4. 🗶

There is a tree behind the house. (Có một cái cây phía sau ngôi nhà)
5. ✔

There is a bed in the bedroom. (Có một cái giường trong phòng ngủ)

III. 

1. living room (phòng khách)
2. near (gần)
3. many. How many (bao nhiêu) + danh từ số nhiều, là câu hỏi về số lượng.
4. three (ba)
5. any. Từ any được dùng trong câu nghi vấn
6. mirror (cái gương)

Dịch bài

Phong: Có áp phích trong phòng khách không?

Nga: Vâng. Chỉ có một. Nó ở gần TV.

Phong: Có bao nhiêu cái ghế?

Nga: Có ba bức tranh.

Phong: Ồ, ra vậy. Có cái cốc nào không?

Nga: Không, không có. Nhưng có một tấm gương lớn

IV.

1. There is a gate in front of the house. (Có một cái của trước nhà)
2. Is there a garden in Mai’s house? (Có cái vườn nào trong nhà Mai không?)
3. There are three chairs and a table in the living room. (Có ba cái ghế và một cái bàn trong phòng khách)
4. Is there any bathrooms in the house? (Có cái phòng tắm nào trong nhà không?)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.