Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 2 Năm Học 2021 – 2022

Giải đề thi -
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 2 Năm Học 2021

Tổng hợp 3 bộ đề thi tiếng Anh thuộc sách Tiếng Anh I-learn Smart Start lớp 3 , chương trình học cơ bản và sử dụng vào năm học 2021 – 2022

Đề tiếng anh lớp 3 học kì 2 có đáp án – Đề 1

Đề Thi thuộc bộ sách tiếng anh I-learn Smart Start lớp 3, chương trình cơ bản. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm học 2021

1. h _ l _ c o p t _ r

2. p _ _ c _ _ e

3. s _ u s a _ e

4. _ u _ e r m _ r _ _ t

5. _ o _

6. _ a m p _ _ t _

II. Read and match

AB
1. What is she doing?a. Turn left. It’s on the corner of the street
2. How can I get to the bookshop?b. No, thanks
3. Have some soya milk!c. She is shopping at the market
4. Would you like some juice?d. I want a bowl of noodles
5. What do you want to eat?e. Thank you!

III. Read and write “True” or “False”

Nam: “Mary, let’s eat! Here some pancakes. And you don’t have a drink. Here, have some orange juice.”

Mary: “Oh, you don’t have a drink, Nam. Here have some soya milk. And you don’t have any food. Here, have some beef. It’s nice to share”

Question

Nam says:

1. Have some beef

2. Have some orange juice

Mary says:

3. Have a sandwich

4. It’s nice to share

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. I/ shop/ sports/ going/ am/ to/ the/ ./

___________________________________________________

2. we/ Can/ snowman/ a/ make/ ?/

___________________________________________________

3. weather?/ is/ the/ How/

___________________________________________________

4. eat/ What/ want/ you/ do/ to/ ?/

__________________________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi học kỳ 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2021-2022 

I.

1. helicopter (trực thăng)

2. pancake (bánh kếp)

3. sausage (xúc xích)

4. supermarket (siêu thị)

5. zoo (sở thủ)

6. campsite (địa điểm cắm trại)

II.

1. c

What is she doing? (Cố ấy đang làm gì?) – She is shopping at the market (Cô ấy đang mua sắm ở chợ) 

2. a

How can I get to the bookshop? (Tôi có thể tới hiệu sách bằng cách nào?) – Turn left. It’s on the corner of the street (Rẽ trái. Nó nằm ở góc phố)

3. e

Have some soya milk! (Hãy thử uống sữa đậu nành đi!) – Thank you! (Cảm ơn!)

4. b

Would you like some juice? (Bạn có muốn uống nước cam không?) – No, thanks. (Không, cảm ơn)

5. d

What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?) – I want a bowl of noodles (Tôi muốn một tô mì)

III.

1. False

Have some beef “ăn bò đi”, bạn Nam không nói câu này trong bài.

2. True

Bạn Nam nói “have some orange juice” “uống nước cam đi”

3. False

Have a sandwich “ăn sandwich đi”, bạn Mary không nói câu này trong bài.

4. True

Bạn Mary nói It’s nice to share (Thật tuyệt khi chia sẻ cho nhau”

IV.

I am going to the sports shop. (Tôi đang đi tới tiệm đồ thề thao)

Can we make a snowman? (Chúng ta có thể làm người tuyết không?)

How is the weather? (Thời tiết như thế nào?)

What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi môn tiếng anh lớp 3 học kì 2 có đáp án – Đề 2

I. Odd one out. 

1. 
A. she            
B. he               
C. jump
2.
A. bedroom   
B. sister         
C. brother
3.
A. ground     
B. run             
C. swim 
4.
A. doll            
B. garden       
C. teddy bear
5.
A. cleaning    
B. climbing     
C. children

II. Complete the sentences.

seventy – coat – grandfather – cupboards – wardrobe

1. Who’s that man?

– He’s my ________________.

2. That’s my grandmother.

– How old is she?

– She’s ___________________.

3. Is there a ____________?

– No, there isn’t.

4. Where is my _______________, Mum?

– I don’t know, dear. Look in your schoolbag.

5. How many __________ are there?

– There are two.

III. Look and read. Put a tick (√) or a cross (x).

My brother is nine years old

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm học 2021 2022

Is there a kite? – Yes, there is.

The picture is above the table.

There are four cups.

IV. Choose the correct words or phrases to complete the sentences.

1. ………… two apples on the table.

A. There is     

B. There are

2. ……….. is your father? – He’s 45.

A. How old      

B. How

3. Peter ………. a puzzle.

A. has      

B. have

4. This is my new friend. His name …….. David.

A. am      

B. is

5. The picture is …….. the wall.

A. on      

B. in

6. Nice to ……. you.

A. meet      

B. say

V. Complete the text.

   Hi, my name is Nga. This is my (1) _______. It is large. The (2) _______ of the house is brown. There is a beautiful (3) _________ in front of the house. And there is a small (4) _______ in the garden. You can see the (5) ________ in the house. It is quite big.

VI. Put the words in the right order.

1. this/ ?/ Who/ is/  – my/ ./ This/ sister / is/

_________________________________

2. is/ ./ This/ house/ my/  – is/./ dining/ a/ room/ There/

_________________________________

3. the/ ?/ is/ Where/ poster/  – on/ ./ It’s/ wall/ the/

_________________________________

4. many/ ?/ there/ fans/ How/ are/  – six/./ There/ are/

_________________________________

5. a/ ?/ have/ Do/ car / you/  – I / ,/ No/ ./ don’t/

_________________________________

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi môn tiếng anh lớp 3 học kì 2 năm học 2021-2022 Hà Nội – Đề 2 

I.

1. C: jump có nghĩa là “nhảy” khác với she “cô ấy”, he “anh ấy”

2. A: bedroom có nghĩa là phòng ngủ khác với sister “chị gái, em gái” ; brother “anh trai, em trai”

3. A: ground có nghĩa là mặt đất khác với run “chạy”; swim “bơi”

4. B: garden có nghĩa là vườn khác với doll “búp bê”, teddy bear “gấu bông”

5. C: children có nghĩa là những đứa trẻ khác với cleaning “dọn dẹp”; climbing “leo trèo”

II.

1. grandfather. Câu hỏi là Who “là ai” nên mình chọn grandfather “ông”

2. seventy. Câu hỏi How old là hỏi về tuổi tác nên mình chọn seventy “70”

3. wardrobe. Câu hỏi Is there a + danh từ số ít nên mình chọn wardrobe “tủ quần áo” 

4. coat. Câu hỏi Where is my là hỏi về đồ vật nên mình chọn coat “áo khoác”

5. cupboards. Câu hỏi How many + danh từ số nhiều nên mình chọn cupboards “tủ đựng chén”

III.  

1. 🗶. My brother is nine years old (Anh trai tôi 9 tuổi) khác với trong hình là số 10 nên mình chọn sai

 2. ✔. Is there a kite? (Có một cái diều phải không)

– Yes, there is. (Đúng, có một cái)

3. ✔. The picture is above the table (Bức tranh ở phía trên cái bàn)

4.🗶. There are four cups (Có 4 cái ly), câu này sai vì trong hình là 6 cái ly.

IV. 

1. B. There are + danh từ số nhiều

2. A. He’s 45 (Anh ấy 45) câu này hỏi về tuổi nên dùng How old 

3. A. Peter + V(số ít) 

4. B. His name + is

5. A. The picture is on the wall (Bức tranh ở trên tường)

6. A. Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn)

V. 

1. house (nhà)

2. gate (cửa)

3. garden (vườn)

4. pond (ao)

5. living room (phòng khách)

   Chào, tên tôi là Nga. Đây là nhà của tôi. Nó lớn. Cửa của nhà tôi màu nâu. Có một cái vườn xinh đẹp trước nhà. Và có một cái ao nhỏ trong vườn. Bạn có thể thấy phòng khách trong ngôi nhà. Nó khá lớn.

VI.             

1. Who is this? (Đây là ai?)  – This is my sister. (Đây là chị của tôi)

2. This is my house. (Đây là nhà của tôi) – There is a dining room. (Đây là phòng ăn)

3. Where is the poster? (Cái áp phích quảng cáo ở đâu?) – It’s on the wall. (Nó ở trên tường)

4. How many fans are there? (Có bao nhiêu cái quạt?) – There are six. (Có 6 cái)

5. Do you have a car? (Bạn có xe hơi không?) – No, I don’t (Không, tôi không có)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề tiếng anh lớp 3 kì 2 có đáp án – Đề 3

I. Circle the odd one out
1. 
A. mother             
B. bear      
C. father
2. 
A. green                
B. small               
C. red
3. 
A. happy               
B. rainy      
C. windy
4. 
A. twenty              
B. thirsty             
C. fifteen

II. Look and match 

1. It is hot.

đề tiếng anh lớp 3 kì 2

2. They are cycling.

3. I have a dog.   

4. It is rainy.

III. Reorder the words to make the sentences 

1. colour/ they/ are/ What/? 

→ ……………………………………………………………..…?

2. Tom / three tortoises/ has/ got / and two cats/.

→……………………………………………………………..…..

3. Hai Phong/ Is /it / in/ and hot/ sunny/?

→…………………………………………………………….…..?

4. Hanoi/ like/ in / today/ what /is/ the/ weather?

→…………………………………………………………………?

IV. Look, read and complete the text 

Paper boats    six      flying kites         skipping

There are (1)………….children in the picture.  Two boys are (2)……………….  Two boys are playing with (3)…………………  What about the girls? What are they doing?  One girl is cycling. And one girl is (4)………….

V. Look and complete the sentences 

1. It is ………………… 

2. They are ……………

3. I have two ………….

4. Lan has a ……………

Đáp án và lời giải chi tiết Đề tiếng anh lớp 3 kì 2 năm học 2021-2022 – Đề 3  

I. 

1. B. Chọn bear (gấu) vì mother (mẹ), father (ba) đều là con người 

2. B. Chọn small (nhỏ) vì green (màu xanh), red (màu đỏ) đều là màu sắc

3. A. Chọn happy (vui vẻ) vì rainy (mưa), windy (gió) đều chỉ thời tiết

4. B. Chọn thirsty (khát nước) vì twenty (20), fifteen (15) đều là con số

II. 

1. d. Trời nắng nóng

2. b. Họ đang đạp xe

3. a. Tôi có một con chó

4. c. Trời mưa

III. 

1. What color are they? (Chúng có màu gì?)

2. Tom has got three tortoises and two cats. (Tom có 3 con rùa và 2 con mèo.)

3. Is it sunny and hot in Hai Phong? (Ở Hải Phòng trời có nắng và nóng không?)

4. What is the weather like in Hanoi today? (Thời tiết hôm nay ở Hà Nội như thế nào?)

IV. 

1. six (6)

2. flying kites (thả diều)

3. paper boats (thuyền giấy)

4. skipping (nhảy dây)

Có sáu đứa trẻ trong bức tranh. Hai cậu bé đang thả diều. Hai bạn nam đang chơi với thuyền giấy. Còn các bạn nữ thì sao? Họ đang làm gì? Một cô gái đang đạp xe. Và một cô gái đang nhảy dây.

V. 

1. It is windy. (Trời đầy gió.) 

2. They are playing football. (Họ đang chơi đá banh.)

3. I have two dolls. (Tôi có hai con búp bê.)

4. Lan has a parrot. (Lan có một con vẹt.)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.