Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm Học 2021-2022

Giải đề thi -
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm Học 2021-2022

Tổng hợp 3 bộ đề tiếng anh thuộc sách Tiếng Anh I-learn Smart Start lớp 3 , chương trình học cơ bản và sử dụng vào năm học 2021 – 2022

Đề thi tiếng anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề 1

Đề Thi thuộc bộ sách I-learn Smart Start lớp 3, chương trình cơ bản. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh. 

I. Read and match. 

1. MakeA. down.
2. Stand B. to meet you.
3. HandsC. quite
4. BeD. up.
5. NiceE. a line

II. Write the correct word.

đề thi học kì 1 lớp 3 tiếng anh

1. C_______

đề thi học kì 1 lớp 3 tiếng anh có đáp án

2. R_______

đề thi học kì 1 lớp 3 tiếng anh có đáp án

3. F_______

đề thi học kì 1 lớp 3 tiếng anh có đáp án

4. P_______

đề thi học kì 1 lớp 3 tiếng anh có đáp án

5. T______ B______

III. Put the words in order. 

1. old/ How/ you/ are/ ?

_____________________

2. eight/ am/ I/ old/ years/ ./

_____________________

3. Rabbits/ dogs/ favorite/ and/ my/ pets/ are/ ./

_____________________

4. sister/ short/ your/ Is/ ?

_____________________

5. meet/ Pleased/ you/ meet/ .

_____________________

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề 1 năm học 2021-2022 

I. 

1 – E: Make a line (Xếp thành một hàng)

2 – D: Stand up (Đứng lên)

3 – A: Hands down (Dơ tay xuống)

4 – C: Be quiet (Im lặng)

5 – B: Nice to meet you (Rất vui được găp bạn)

II. 

1 – camera (máy ảnh)

2 – Ruler (thước kẻ)

3 – Flower (Hoa)

4 – Plane (Máy bay)

5 – Teddy bear (Gấu bông)

III. 

1 – How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

2 – I am eight years old. (Tôi 8 tuổi)

3 – Rabbits and dogs are my pets. (Thỏ và chó là những con thú cưng của tôi)

4 – Is your sister short? (Chị của bạn lùn phải không?)

5 – Pleased to meet you. (Rất vui được gặp bạn)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề thi môn tiếng anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề 2

Đề Thi thuộc bộ sách family and friends lớp 3, chương trình cơ bản. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Look and complete the words

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

1.c _ b _ _ e t

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

2. _ r _ s _

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

3._ a l _ _

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

4._ a _ _ o _ n

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

5.p _ a _ e

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2

6._ r _ g

II. Choose the odd one out

1.
A. grapes
B. orange
C. lemon
D. green

2.
A. subject
B. art 
C. music
D. English

3.
A. rug
B. pillow
C. blanket
D. teacher

4.
A. fox
B. hop
C. elephant
D. crow

5.
A. fifty
B. twelve
C. shelf
D. thirteen

III. Look at the picture and answer the following questions

đề thi môn tiếng anh lớp 3 hki 1 đề 2
  1. How many people are there?

_________________________________

  1. Is she wearing a pink dress?

_________________________________

  1. Does the giraffe have four legs?

_________________________________

  1. Does the boy have a pizza?

_________________________________

  1. Does the girl have a sandwich?

_________________________________

IV. Reorder the words to have correct sentences

  1. it?/ What/ is/ time/ 

_________________________________

  1. sister/ doesn’t/ balloons/ like/ My/ ./

_________________________________

  1. from/ to/ children/ The/ school/ to/ Monday/ go/ Friday/ ./

_________________________________

  1. do/ have/ What/ we/ Firday/ on/ ?/

_________________________________

V. Circle the correct answer

1. She likes/ like candy and balloons

2. My brother have/ has Music, Maths and Vietnamese on Tuesday.

3. There is/ are our bags.

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi môn tiếng anh lớp 3 học kì 1 – Đề 2 năm học 2021-2022 

I. 

1. cabinet: tủ
2. dress: váy
3. salad: rau trộn
4. balloon: bóng bay
5. plate: đĩa
6. frog: ếch

II. 

1. D. Chọn green “màu xanh” vì grapes “nho”, orange “cam”, lemon “chanh” đều là trái cây.

2. A. Chọn subject “môn học” vì Art “Mỹ thuật”, Music “âm nhạc”, English “tiếng Anh” đều là những môn học cụ thể

3. D. Chọn teacher “giáo viên” vì rug “cái thảm”, blanket “cái chăn”, pillow “cái gối” đều là vật dụng trong nhà.

4. B. Chọn hop “cây hoa bia” vì fox “con cáo”, elephant “con voi”, crow “con quạ” đều là động vật.

5. C. Chọn shelf “cái kệ” vì fifty “50”, twelve “12”, thirteen “13” đều là con số

III.

1. There are two people

Câu hỏi “How many people are there?” có nghĩa là Có bao nhiêu người, nên mình trả lời “There are two people”: Có 2 người.

2. No, she isn’t

Câu hỏi “Is she wearing a pink dress?” có nghĩa là Cô gái mặc váy màu hồng có phài không. Vì trong hình cô gái mặc áo thun hồng nên câu này trả lời “No, she isn’t” 

3. Yes, it does

Câu hỏi “Does the giraffe have four legs?” Có nghĩa là Con hưu cao cổ có 4 cái chân phải không. Câu này đúng nên trả lời “Yes, it does.”

4. No, he doesn’t

Câu hỏi “Does the boy have a pizza?” có nghĩa là Cậu con trai có 1 cái pizza có phải không?. Câu này sai vì cậu con trai đang cầm ly nước nên trả lời “no, he doesn’t”

5. Yes, she does

Câu hỏi “Does the girl have a sandwich?” có nghĩa là Cô gái có 1 cái sandwich có phải không. Câu này đúng nên trả lời. Yes, she does.

IV.

1. What time is it? (Mấy giờ rồi?)

2. My sister doesn’t like balloons.(Chị tôi không thích bóng bay)

3. The children go to school from Monday to Friday. (Những đứa trẻ đi học từ thứ 2 đến thứ 6)

4. What do we have on Friday? (Chúng ta có môn gì vào thứ 6 vậy?)

V.

1. She likes candy and balloons

She + V(s,es)

2. My brother has Music, Maths and Vietnamese on Tuesday.

My brother + V (số ít)

3. There are our bags.

Bags là danh từ số nhiều nên dùng “There are”

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.

Đề tiếng anh lớp 3 kì 1 có đáp án – Đề 3

Đề Thi thuộc bộ sách family and friends lớp 3, chương trình cơ bản. Đề thi giúp học sinh tổng hợp kiến thức trong suốt một học kì qua, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề và phân tích đề cho học sinh.

I. Look at the pictures. Write the words.

1. It’s ___________________________.

2. This is my _____________________.

3. She is my _____________________.

4. These are my __________________.

5. It’s __________________________.

II. Match the sentence in column A with the sentence in column B

AB
1.Where’s the ball?a.My favorite color is yellow.
2.How are you today?b.Good morning, teacher.
3.What’s your favorite color?c.I’m great. Thank you.
4.Is she your mom?d.It’s on the slide.
5.Good morning, children.e.Yes, she is.

III. Write.

Where’s the ball?

1. It’s _______ the tree.

2. It’s _______  the seesaw.

3. It’s ________ the goal.

IV. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

1.  iecrmace

___ ___ ___     ___ ___ ___ ___ ___

2. ploo

___ ___ ___ ___

3. rbaitb

___ ___ ___ ___ ___ ___

4. ulrebmla

___ ___ ___ ___ ___ ___ ___ ___

5. galo

___ ___ ___ ___

V. Look at the pictures and write.

1. The kite is _____________ the tree.

2. The teddy bear is _____________ the slide.

3. The ball is _____________ the goal.

4. The girl is _____________ the tree.

5. The book is _____________ the bag.

VI. Circle the odd–one–out. 

1.

A. ten

B. seven

C. cousin

D. three

2.

A. slide

B. orange

C. black

D. green

3.

A. doctor

B. teacher

C. police officer

D. pencil

4.

A. head

B. book

C. pencil case

D. rubber

5.

A. van

B. car

C. bike

D. yo-yo

VII. Order the words.

1. eyes./ my/ are/ These

→ _______________________________________________

2. windows/ many/ there?/ are/ How

→ _______________________________________________

3. firefighter?/ a/  Is/ he

→ _______________________________________________

4. doctor./ isn’t/ She/ a

→ _______________________________________________

5. favorite/ yellow./ color/ My/ is

→ _______________________________________________

VIII. Write.

Nga:     Hi!

Tony: Hello!

Nga:    What’s your _____1_____?

Tony:   My name is TONY.

Nga:     How ____2___ you?

Tony:   I’m fine. Thank _____3___. And you?

Nga:     I’m _____4___. Thanks.

Tony:   How ___5____ are you?

Nga:     I’m eight years old.

Đáp án và lời giải chi tiết Đề thi học kỳ 1 lớp 3 môn Tiếng Anh – Đề 3 năm học 2021-2022 

I. 

1. rubber (cục tẩy)

2. doll (búp bê)

3. grandma (bà)

4. hands (bàn tay) 

5. a train (Một cái tàu hỏa)

II. 

1 – d

Where’s the ball? (Trái bóng ở đâu?) – It’s on the slide (Nó ở trên ván trượt)

2 – c

How are you today? (Hôm nay bạn khỏe không?) – I’m great. Thank you.(Tôi khỏe, cảm ơn)

3 – a

What’s your favorite color? (Màu yêu thích của bạn là gì?) – My favoirite color is yellow (Màu yêu thích của tôi là màu vàng)

4 – e

Is she your mom? (Cô ấy có phải là mẹ của bạn không?) – Yes, she is (Vâng, cô ấy phải)

5 – b

Good morning, children.(Chào buổi sang các con) – Good morning, teacher. (Chào buổi sáng, thầy)

III.

1.  under

It’s under the tree. (Nó ở dưới cây)

2. on

It’s on the seesaw. (Nó ở trên cái ván bập bênh)

3. in

It’s in the goal (Nó ở trong khung thành)

IV. 

1. ice cream (kem)

2. pool (hồ bơi)

3. rabbit (con thỏ)

4. umbrella (cái ô)

5. goal (khung thành)

V. 

1. on 

The kite is on the tree. (Cái diều ở trên cây)

2. on

The teddy bear is on the slide. (Con gấu bông ở trên ván trượt)

3.in

The ball is in the goal. (Quả bóng ở trong khung thành)

4. under

The girl is under the tree. (Cô gái ở dưới cây)

5. in

The book is in the bag. (Cuốn sách ở trong cái túi)

VI. 

1. C. Chọn Cousin (anh em họ) vì ten (10), senven (7), three (3) đều là con số.

2. A. Chọn slide(ván trượt) vì orange (màu cam), black (màu đen), green (màu xanh) đều là màu sắc.

3. D. Chọn pencil (bút chì) vì doctor (bác sĩ), teacher (giáo viên), police officier (cảnh sát) đều là nghề nghiệp

4. A. Chọn head (cái đầu) vì book (cuốn sách), pencil case (hộp bút), rubber (cục tẩy) đều là đồ dùng học tập

5. D. Chọn yo-yo vì van (xe tải), car (xe hơi), bike (xe đạp) đều là phương tiện giao thông

VII. 

1. These are my eyes. (Đây là những con mắt của tôi)

2. How many windows are there? (Có bao nhiêu cái của sổ vậy?)

3. Is he a firefighter? (Anh ấy có phải là lính cứu hỏa không?)

4. She isn’t a doctor. (Cô ấy khôgn phải là bác sĩ)

5. My favorite color is yellow. (Màu yêu thích của tôi là màu vàng)

VIII. 

1. name 

What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

2. are 

How are you? (Bạn có khỏe không?)

3. you 

Thank you. (Cảm ơn)

4. fine 

I’m fine. (Tôi khỏe)

5. old

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Giáo viên biên soạn đề thi và đáp án
Cô Lê Thị Huyền Minh – Giáo viên Tiếng Anh trường TH, THCS, THPT Việt Mỹ. Với kinh nghiệm hơn 5 năm giảng dạy, cô Minh đã giúp cho nhiều thế hệ học sinh đạt được ước mơ của mình.