Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Giữa Học Kì 1 Năm Học 2021 – 2022

Giải đề thi -
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Giữa Học Kì 1 Năm Học 2021 – 2022

Tổng hợp 3 bộ đề tiếng anh thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6 , chương trình học cơ bản và sử dụng vào năm học 2021 – 2022

Đề thi giữa học kỳ I lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án – Đề 1 (Trường THCS An Lạc TPHCM)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS An Lạc và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Choose the word having different stress pattern. (0.5pt) 

1.
A. biology
B. geography
C. history
D. activity

2.
A. ruler
B. eraser
C. pencil
D. student

II. Choose the word that has different pronunciation. (0.5pt) 

3.
A. city
B. live
C. dish
D. idea

4.
A. book
B. look
C. door
D. room


III. Choose the word or phrase that best completes each sentence or answer the questions. (2.5 pts)

5. Trang: Why don’t you sign up for the drama club? Linh: _________________.
A. Yes, of course
B. Great idea
C. No, thanks
D. I don’t like

6. What subject do you like? I like _________________.
A. Art, English, and Math
B. sugar
C. apple
D. badminton

7. There is a family photo _______the wall.
A. in
B. on
C. at
D. with

8. Do you want to sign ______ for some clubs?
A. at
B. with
C. up
D. of

9. Where ______ the living room?
A. is
B. are
C. do
D. does

10. She really likes ______ computers
A. use
B. using
C. uses
D. to using

11. What ______ activity do you like? – I like playing video games
A. indoor
B. outdoor
C. door to door
D. door lock

12. There are many chairs in the kitchen, ______there is only one in my bedroom.
A. because
B. but
C. so
D. in

13. I study in that class with forty-five other students.
A. learn
B. teach
C. instruct
D. review

14. ______ does she go? -To the library.
A. What
B. Where
C. When
D. Why

15. New York City gets very cold _______ the winter and warm in the summer.
A. of
B. to
C. in        
D. at

16. I like to learn __________ mountains and river. I like Geography.
A. up
B. about
C. off        
D. on

17. A ______________ has many big buildings, school, and hospitals.
A. town                  
B. city            
C. village            
D. country

18. Did Jimmy park the car in the __________?
A. garage
B. gym
C. balcony
D. swimming pool

IV. Choose the best answer for traffic signs. (0.5 pt)

19. What does the sign mean?
A. You can not swim here.
B. You can swim alone.
C. You can go swimming here.
D. You can go fishing here.

20. What does the sign mean?
A. Can wait here
B. Don’t use toilet
C. Water closet
D. Stop

V. Supply the correct tenses of verbs or word forms. (1pt)

21. I like __________________________English because it is interesting. (learn) 

22. I ____________ the housework at home to help my parents every day. (doing) 

23. I have some ____________________ subjects at school. (favor) 

24. Susan enjoys learning to make many ______________ things in her arts class. (use)

VI. Reading.

A. Read and choose the word in the box that best fits the blank space (1.5pt) 

visit    – south  –    weather –    important –    floating –    grow

Can Tho is a city in the (25) _______ of Vietnam. It is in the Mekong Delta on Hau River. Many people live in Can Tho. It is a big city. Lots of people (26) _________ it to see its (27) _________ markets and beautiful rivers. The (28) __________is hot. It is very good for growing food. Farmers (29) _________ rice, vegetables and different fruits. It is an (30) ___________center for business and transportation.

25.__________ 26. _________ 27. __________ 28. _________ 29. _________ 30. ___________

B. Read the following passage. Decide if the statements are True or False: (1.0pt) 

Hello everyone, my name is Lan. I am eleven years old. I come from Quy Nhơn City. Today, I’m happy to tell you about my school. It is a very beautiful school in the center of the city. There are twenty large classrooms and many function rooms. My school has about eighty teachers. Our teachers are very friendly. Students in my school are very good. At school, I learn many subjects such as Mathematics, Literature, English, Art, Music… I like learning English very much because it is very interesting and important to me. Every day at school is a happy day. I love my school very much.
31. Lan is ten years old. ________

32. Her school isn’t beautiful. ________

33. Lan learns a lot of subjects. ________

34. She likes learning English very much.     ________

VII. Rearrange these words to make complete sentences. (0.5 pt)

35. two big / There are / gardens / . /
🡪 There

36. three times / He has / a week / English /. /
🡪 He

VIII. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (1 pt)

37. Her favorite sport is table tennis.
🡪 What ?

38. That is Miss Hoa.
🡪 Who ?

39. The garden is behind Linh’s house.
🡪 Linh’s house

40. The subject I like most is History.
🡪 My

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 giữa học kì 1 – Đề 1 (Trường THCS An Lạc TPHCM)

I. Choose the word having different stress pattern. (0.5pt)

1. C
biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/
geography /dʒiˈɑː.ɡrə.fi/
history /ˈhɪs.tər.i/
activity /ækˈtɪv.ə.ti/

2. B
ruler /ˈruː.lər/
eraser /ɪˈreɪ.zər/
pencil /ˈpen.səl/
student /ˈstuː.dənt/

II. Choose the word that has different pronunciation. (0.5pt)

3. D
A. city /ˈsɪt.i/
B. live /lɪv/
C. dish /dɪʃ/
D. idea /aɪˈdiː.ə/

4. C
A. book /bʊk/
B. look /lʊk/
C. door /dɔːr/
D. room /rʊm/

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence or answer the questions. (2.5 pts)

5. B
Tại sao bạn không đăng kí tham gia câu lạc bộ kịch? – Ý hay đây.

6. A
Art, English, and Math: môn Mỹ thuật, tiếng Anh và môn Toán
Sugar (n): đường
Apple (n): quả táo
Badminton (n): cầu lông
Bạn thích môn học nào? – Tôi thích môn Mỹ thuật, tiếng Anh và môn Toán.

7. B
In (prep): bên trong
On (prep): ở trên
At (prep): tại (thường dùng cho những địa điểm nhỏ: at school, at work, at home…)
With (prep): với
Có một bức ảnh gia đình ở trên tường.

8. C
Sign up (v): đăng kí tham gia
Bạn có muốn đăng kí tham gia một vài câu lạc bộ không?

9. A
Câu này không có động từ thường 🡪 sử dụng to be
Chủ từ “the living room” số ít 🡪 chọn is
Phòng khách ở đâu vậy?

10. B
Like = love = enjoy + V-ing: thích làm gì đó
Cô ấy thích sử dụng máy tính.

11. A
indoor (adj): trong nhà
outdoor (adj): ngoài trời
door to door (adj): đến tận nhà
door lock (n): ổ khóa cửa
Bạn thích hoạt động trong nhà nào? – Tôi thích chơi điện tử.

12. B
because: bởi vì
but: nhưng
so: vì vậy
in: bên trong
Có nhiều ghế trong nhà bếp, nhưng chỉ có một cái trong phòng ngủ của tôi.

13. A
learn (v): học
teach (v): dạy
instruct (v): hướng dẫn
review (v): ôn tập
Tôi học trong một lớp có 45 học sinh.

14. B
What: Cái gì?
Where: Ở đâu?
When: Khi nào?
Why: Tại sao?
Cô ấy đi đâu vậy? – Đến thư viện.

15. C
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Thành phố New York trở lạnh vào mùa đông và ấm áp vào mùa hè.

16. B
Learn about sth (v): học về
Tôi thích học về những ngọn núi và những dòng sông. Tôi thích môn Địa lý.

17. B
town (n): thị trấn                 
city (n): thành phố    
village (n): ngôi làng 
country (n): miền quê
Một thành phố có nhiều tòa nhà, trường học và bệnh viện lớn.

18. A
garage (n): nhà xe, chỗ để xe
gym (n): phòng tập thể hình
balcony (n): ban công
swimming pool (n): hồ bơi
Jimmy đã đậu xe trong nhà xe rồi chứ?

IV. Choose the best answer for traffic signs. (0.5 pt)

19. A
You can not swim here: Bạn không thể bơi ở đây.
You can swim alone: Bạn có thể bơi một mình.
You can go swimming here: Bạn có thể bơi ở đây.
You can go fishing here: Bạn có thể câu cá ở đây.

20. C
Can wait here: Có thể đợi ở đây.
Don’t use toilet: Không được sử dụng nhà vệ sinh.
Water closet: Nhà vệ sinh.
Stop: Dừng lại.

V. Supply the correct tenses of verbs or word forms. (1pt)

21. learning
Like = love = enjoy + V-ing: thích làm gì đó
Tôi thích học tiếng Anh vì nó thú vị.

22. do
Dấu hiệu nhận biết “every day” 🡪 Thì Present Simple thể khẳng định với công thức: I/you/we/they + V-infinitive.
Tôi làm công việc nhà để giúp cha mẹ mỗi ngày.

23. favorite  
Favor (n): sự yêu thích
🡪 favorite (adj): yêu thích
Tôi có một vài môn học yêu thích ở trường.

24. Susan enjoys learning to make many useful things in her arts class.
Use (v): sử dụng
🡪 useful (adj): hữu ích
🡪 useless (adj): vô ích
🡪 usefully (adv): một cách hữu ích
🡪 uselessly (adv): một cách vô ích
Susan thích học cách làm những thứ hữu ích trong tiết học Công nghệ.

VI. Reading.

A. Read and choose the word in the box that best fits the blank space (1.5pt) 

Cần Thơ là một thành phố ở miền nam Việt Nam. Nó nằm ở đồng bằng châu thổ Mekong, trên dòng sông Hậu. Nhiều người sống ở Cần Thơ. Đó là một thành phố lớn. Nhiều người đến đây để tham quan chợ nổi và những con sông xinh đẹp. Thời tiết thì nóng. Nơi này rất tốt để trồng cây. Những người nông dân trồng lúa, rau củ và trái cây. Đây là một trung tâm thương mại và giao thông quan trọng.
25. South

26. floating

27. weather

28. grow

29. important

30. visit

B. Read the following passage. Decide if the statements are True or False: (1.0pt) 

Hello everyone, my name is Lan. I am eleven years old. I come from Quy Nhơn City. Today, I’m happy to tell you about my school. It is a very beautiful school in the center of the city. There are twenty large classrooms and many function rooms. My school has about eighty teachers. Our teachers are very friendly. Students in my school are very good. At school, I learn many subjects such as Mathematics, Literature, English, Art, Music… I like learning English very much because it is very interesting and important to me. Every day at school is a happy day. I love my school very much.

(Xin chào mọi người, tôi tên là Lan. Tôi 11 tuổi. Tôi đến từ thành phố Qui Nhơn. Hôm nay, tôi rất vui khi có cơ hội kể với các bạn về trường của tôi. Nó là một ngôi trường xinh đẹp ở trung tâm thành phố. Có 20 phòng học lớn và nhiều phòng chức năng. Trường tôi có khoảng 80 giáo viên. Những thầy cô của chúng tôi rất thân thiện. Các học sinh trường tôi đều rất giỏi. Ở trường, tôi học nhiều môn như Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Mỹ thuật, Âm nhạc… Tôi rất thích học tiếng Anh bởi vì nó rất thú vị và quan trọng đối vơi tôi. Mỗi ngày ở trường là một ngày vui. Tôi yêu trường tôi rất nhiều.)

31.False
Dựa vào câu “I am eleven years old”.

32.False
Dựa vào câu “It is a very beautiful school in the center of the city”.

33.True
Dựa vào câu “At school, I learn many subjects such as Mathematics, Literature, English, Art, Music…”

34.True
Dựa vào câu “I like learning English very much because it is very interesting and important to me”.

VII. Rearrange these words to make complete sentences. (0.5 pt)

35. two big/There are/gardens.

🡪 There are two big gardens.

36. three times/He has/a week./English.

🡪 He has English three times a week.

VIII. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (1 pt) 

37. Her favorite sport is table tennis.

🡪 What is her favorite sport? 

Đặt câu hỏi cho thì Present Simple với động từ to be theo công thức: Wh + is + he/she/it/số ít?

38. That is Miss Hoa.
🡪 Who is that?
Đặt câu hỏi cho thì Present Simple với động từ to be theo công thức: Wh + is + he/she/it/số ít?

39. The garden is behind Linh’s house.
🡪 Linh’s house is in front of the garden.
Behind: phía sau
In front of: phía trước
Khu vườn nằm phía trước nhà Linh 🡪 Nhà Linh nằm phía trước khu vườn.

40. The subject I like most is History.
🡪 My favorite subject is History.
My favorite + N: điều yêu thích của tôi
Môn học yêu thích của tôi là môn Lịch sử.

Giáo viên biên soạn đáp ánCô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.

Đề thi giữa học kỳ I lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án – Đề 2 (Trường THCS Tân Tạo – TPHCM)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS Tân Tạo và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Choose the word having different stress pattern. (0.5 pt)

1.
A. history
B. physics
C. biology
D. science

2.    
A. balcony
B. fantasy
C. mystery
D. adventure

II. Choose the word that the underlined letter is different from others. (0.5pt) 

3.  
A. like
B. live
C. dinner
D. dish 

4.  
A. pens
B. books
C. beds
D. yards 

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence. (2.5 pts)          

5. A.Why don’t you sign up for outdoor activities?  – B: ________________.
A. Yes, good idea     
B. Ok.
C. That’s a good idea   
D. All are correct

6. Lan: Where do you live?          Mai: __________________.
A. I am twelve years old.
B. I live in Binh Tan District.
C. I’m Hoa.
D. I’m a student.

7. Can Tho is a city ___________ the south of Vietnam.
A. to
B. in
C. on
D. at

8. Peter Pan lives ____________ a magic island called Neverland.
A. to
B. in
C. on
D. at

9. Lola ____________want to join the I.T. Club.
A. don’t
B. does
C. do not
D. doesn’t

10. My sister and I always watch TV after dinner. We really like__________.
A. homework
B. badminton
C. cartoons
D. restaurant

11. When I do the_______, my little sister helps me put it in the washing machine.
A. laundry
B. cooking
C. dishes
D. dinner

12. I learned about poets like To Hoai,To Huu and Tran Dang Khoa in my _______ class.
A. literature
B. physics
C. biology
D. math

13.  _______ stories are about magic, kings and queens.
A. Fantasy
B. Mystery
C. Comic
D. Adventure

14. The plates are dirty. I need to _______.
A. make the bed
B. do the dishes
C. make the dishes
D. do the laundry

15. Our Math lesson usually finishes _____________ 4.00 P.M.
A. on
B. in
C. at
D. to

16. Which club do you want _______________ up for? 
A. sign
B. to sign
C. signs                    
D. signed

17. I study in that class with forty-five other students. 
A. learn
B. teach
C. instruct
D. review

18. ______ does she go? -To the library. 
A. What
B. Where
C. When
D. Why

IV. Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt)

19. What does this sign mean?
A. Roundabout                                                          
B. No entry
C. No turning right
D. No parking

câu 19 sign mean đề thi tiếng anh

20. What does the sign mean?
A. no entry
B. wild animals
C. slippery road
D. uneven road

câu 20 sign mean đề thi tiếng anh

V. Supply the correct tenses or word forms. (1pt) 

21. _________ they  often___________ rice with fish sauce? (eat)

22. Nam _________________ biology. (not /like)

23. This novel is an __________________mystery story. (interest)

24. Math is my__________________ subject at school. (favor)

VI. Reading

Passage 1: Use the words in the box to complete ( 1.5pt)

My favorite novel

somebecauseinterestingcriedaboutvillage

My favorite book is Yellow Flowers on the Green Grass. It’s an (25) _________ novel. The author     of the book is Nguyễn Nhật Ánh. The book is (26) _________Thiều and the people around him. I like the book (27) _________it shows us many beautiful things in Thiều’s village. It is a peaceful (28) _________with green grass, trees, wind, and yellow flowers. (29) _________ parts of the story are very sad. I (30) _______a lot when I thought Thiều’s brother, Tường, cannot walk again. I really like this book. I think you should read it.
      25 .________26. _______27. _________28. ________ 29. ________30 ._________  

Passage 2 : Read the following passage. Decide if the statements are True or False. (1pt)

Lan is a student at Nguyen Van Troi Secondary school. Her favourite subject is English. She has English classes twice a week, on Tuesday morning and Friday morning. In an English class, Lan learns new words and structures. She learns how to speak and write. She also reads and listens to a lot of English. She hopes to communicate with friends in English. Lan also goes to an evening class to practise English. Lan loves English classes a lot. The teachers are so nice and helpful.

31. Lan prefers English to any other subject.                                _______          
32. Lan learns English on Tuesday and Friday. _______
33. Lan wants to speak English with her friends. _______
34. Lan just learns English at Nguyen Van Troi School. _______

VIII. Rearrange these words into the right order. (0.5pt)

35. do you / want to/ Which club / sign up / for /?
🡺   _________________________________________________________________?

36. Nancy Drew / finding out / secrets. / good at / is /
🡺   _________________________________________________________________.

IX. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (1.0pt)

37. Ken’s mother does the shopping on Sunday.              
🡺 What housework _____________________________________________________?

38. Joe’s mom does the dishes.
🡺 Who _______________________________________________________________?

39. There are three bedrooms in my house.
🡺 My house ___________________________________________________________.

40. The subject I like most is History.
🡺 My _________________________________________________________________.

                                                                  The end of the test

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 giữa học kì 1 – Đề 2 (Trường THCS Tân Tạo TPHCM)

I. Choose the word having different stress pattern. (0.5 pt)

1. C
history /ˈhɪs.t̬ɚ.i/
physics /ˈfɪz.ɪks/
biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/
science /ˈsaɪ.əns/

2. D
balcony /ˈbæl.kə.ni/
fantasy /ˈfæn.tə.si/
mystery /ˈmɪs.tər.i/
adventure /ədˈven.tʃər/

II. Choose the word that the underlined letter is different from others. (0.5pt) 

3. A
like /laɪk/
live /lɪv/
dinner /ˈdɪn.ər/
dish /dɪʃ/

4. B 
pens /z/
books /s/
beds /z/
yards /z/

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence. (2.5 pts)          

5. D
Tại sao bạn không đăng kí tham gia các hoạt động ngoài trời? – Ừ, ý hay đấy/ Ok/ Đó là ý hay.

6. B
I am twelve years old: Tôi 11 tuổi.
I live in Binh Tan District: Tôi sống ở quận Bình Tân.
I’m Hoa: Tôi là Hoa.
I’m a student: Tôi là một học sinh.
Bạn sống ở đâu? – Tôi sống ở quận Bình Tân.

7. B
Đối với phương hướng, ta dùng In (In the south/north/east/west/center)
Cần Thơ là một thành phố ở miền nam Việt Nam.

8. C
On an island
Peter Pan sống trên một hòn đảo phép thuật tên là Neverland.

9. D
Sử dụng thì Present Simple thể phủ định với cấu trúc: He/She/It/Số ít + doesn’t + V-infinitive
Lola không muốn tham gia câu lạc bộ Tin học.

10. C
homework (n): bài tập về nhà
badminton (n): môn cầu lông
cartoons (n): phim hoạt hình
restaurant (n): nhà hàng
Chị gái tôi và tôi luôn xem TV sau bữa ăn tối. Chúng tôi thật sự thích phim hoạt hình.

11. A
Do the laundry: giặt giũ
Do the cooking: nấu ăn
Do the dishes: rửa chén
Make dinner: nấu bữa ăn tối
Khi tôi giặt quần áo, em gái tôi giúp tôi đặt quần áo vào trong máy giặt.

12. A
literature (n): môn Ngữ văn
physics (n): môn Vật lý
biology (n): môn Sinh học
math (n): môn Toán
Tôi học về các nhà thơ như Tô Hoài, Tố Hứu và Trần Đăng Khoa ở tiết học môn Ngữ văn.

13.  A
Fantasy (n): huyền ảo
Mystery (n): kì bí, bí ẩn
Comic (n): truyện tranh
Adventure (n): cuộc phiêu lưu
Những câu chuyện huyền ảo kể về phép thuật, các vị vua và nữ hoàng.

14. B
make the bed: dọn giường
do the dishes: rửa chén
make the dishes: không có nghĩa
do the laundry: giặt giũ
Những chiếc đĩa dơ rồi. Tôi cần đi rửa chén.

15. C
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Tiết học Toán của chúng tôi thường kết thúc lúc 4.00 P.M.

16. B
Want + to V: muốn làm gì
Bạn muốn đăng ký tham gia câu lạc bộ nào?

17. A
learn (v): học
teach (v): dạy
instruct (v): hướng dẫn
review (v): ôn tập
Tôi học trong một lớp có 45 học sinh.

18. B
What: Cái gì?
Where: Ở đâu?
When: Khi nào?
Why: Tại sao?
Cô ấy đi đâu vậy? – Đến thư viện.

IV. Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt)

19. What does this sign mean?
A. Roundabout: vòng xoay, bùng binh                                                     
B. No entry: cấm vào
C. No turning right: cấm rẽ phải
D. No parking: cấm đậu xe

20. What does the sign mean?
A. no entry: cấm vào
B. wild animals: động vật hoang dã
C. slippery road: đường trơn trượt
D. uneven road: đường gồ ghề

V. Supply the correct tenses or word forms. (1pt) 

21. Do/eat
Dấu hiệu “often” 🡪 Sử dụng thì Present Simple thể nghi vấn với cấu trúc: Do + you/we/they + V-infinitive?
Họ có thường ăn cơm với nước mắm không?

22. doesn’t like
Sử dụng thì Present Simple thể phủ định với cấu trúc: He/she/it/số ít + doesn’t + V-infinitive
Nam không thích môn Sinh học.

23. interesting
Interest (n): sự thích thú
🡪 interesting (adj): thú vị
🡪 interested + in (adj): thích thú
Quyển tiểu thuyết này là một câu chuyện kì bí thú vị.

24. favorite
Favor (n): sự yêu thích
🡪 favorite (adj): yêu thích
Toán là môn học yêu thích nhất của tôi ở trường.

VI. Reading

Passage 1: Use the words in the box to complete ( 1.5pt)

Quyển sách yêu thích nhất của tôi là Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh. Nó là một quyển tiểu thuyết thú vị. Tác giả của quyển sách là Nguyễn Nhật Ánh. Quyển sách nói về Thiều và những người xung quanh cậu bé. Tôi thích quyển sách vì nó cho chúng ta thấy được nhiều thứ đẹp đẽ ở ngôi làng của Thiều. Đó là một ngôi làng yên bình với cỏ xanh, cây cối và hoa vàng. Vài phần trong câu chuyện rất buồn. Tôi đã khóc rất nhiều khi tôi biết rằng em trai của Thiều, Tường, không thể đi được nữa. Tôi thật sự rất thích quyển sách này. Tôi nghĩ bạn nên đọc nó.

25. interesting   
26. about    
27. because 
28. village    
29. Some        
30. cried  

Passage 2 : Read the following passage. Decide if the statements are True or False. (1pt)

Lan is a student at Nguyen Van Troi Secondary school. Her favourite subject is English. She has English classes twice a week, on Tuesday morning and Friday morning. In an English class, Lan learns new words and structures. She learns how to speak and write. She also reads and listens to a lot of English. She hopes to communicate with friends in English. Lan also goes to an evening class to practise English. Lan loves English classes a lot. The teachers are so nice and helpful.

Lan là một học sinh ở trường cấp 2 Nguyễn Văn Trỗi. Môn học yêu thích nhất của bạn ấy là Tiếng Anh. Bạn ấy có tiết Tiếng Anh hai lần một tuần, vào sáng thứ Ba và sáng thứ Sáu. Vào giờ học tiếng Anh, bạn ấy học từ mới và các cấu trúc. Bạn ấy học cách nói và viết. Bạn ấy cũng đọc và nghe nhiều tiếng Anh. Bạn ấy hy vọng giao tiếp với bạn bè bằng tiếng Anh. Lan cũng đến lớp học thêm buổi tối để luyện tập tiếng Anh. Lan rất thích các tiết học môn tiếng Anh. Những thầy cô đều rất tốt bụng và hay giúp đỡ Lan.

31. True                             
Dựa vào câu “Her favourite subject is English”.

32. True
Dựa vào câu “She has English classes twice a week, on Tuesday morning and Friday morning”.

33. True 
Dựa vào câu “She hopes to communicate with friends in English”.

34. False
Dựa vào câu “Lan also goes to an evening class to practise English”.

VIII. Rearrange these words into the right order. (0.5pt)

35. do you / want to/ Which club / sign up  / for /?
🡪 Which club do you want to sign up for?

36. Nancy Drew / finding out / secrets. /good at / is /
🡪 Nancy Drew is good at finding out secrets.  

IX. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (1.0pt) 

37. Ken’s mother does the shopping on Sunday.              
🡪 What housework does Ken’s mother do on Sunday?
Đặt câu hỏi cho thì Present Simple với động từ thường theo công thức: 
Wh + does + he/she/it/số ít + V-infinitive?

38. Joe’s mom does the dishes.
🡪 Who does the dishes?
Đối tượng được hỏi ở đây là chủ từ 🡪 viết lại hết những từ không có gạch dưới.

39. There are three bedrooms in my house.
🡪 My house has three bedrooms.
There are … in my house/school/room… 🡪 My house/school/room has …

40. The subject I like most is history.
🡪 My favorite subject is history.
My favorite + N: điều yêu thích của tôi
Môn học yêu thích của tôi là môn Lịch sử.

Giáo viên biên soạn đáp án

Cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.

Đề tiếng Anh lớp 6 thi giữa kì 1 có đáp án – Đề 3 (Trường THCS Bình Tân TPHCM)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS Bình Tân và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group. (0.5pt)

1.
A. gym
B. sky
C. balcony
D. laundry

2.
A. stores
B. temples
C. houses
D. families

II. Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group. (0.5pt)

3.
A. physics
B. event
C. author
D. indoor

4.
A. balcony
B. temperature
C. restaurant
D. apartment 

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence. (2.5 points)

5. Lisa _____ after eating lunch.
A. makes breakfast
B. does the dishes
C. eats dinner
D. prepares breakfast

6. I like to learn about plants and how they grow. I like__________.
A. I.T
B. biology
C. history
D. math

7. We’re out of juice. Can you buy some when you _______?
A. do the laundry
B. do the shopping
C. do the dishes
D. clean the bedroom

8. I love to learn how light, heat, and sound work. I love__________.
A. geography
B. biology
C. physics
D. music

9. How are you today? – ____________________.
A. Hi, my name’s Ted           
B. I’m eleven years old
C. I’m very well, thanks
D. Thank you very much 

10. Hi, I’m Phu.  – ___________________.
A. Fine, thanks   
B. Good night             
C. Hello, I’m Phuc
D. Good bye

11. I live ______ an apartment with my family.
A. on
B. in
C. of
D. to

12. Our Math lesson usually finishes _____________ 4.00 P.M.
A. on
B. in
C. at
D. to

13. I _____ in a house.
A. lives
B. living
C. is live
D. live 

14. Does your house ______ a balcony?
A. has
B. having
C. have
D. had

15. Which club do you want _______________ up for?
A. sign
B. to sign
C. signs                  
D. signed

16. My father often cleans the house ___________ Sunday morning.
A. at
B. on
C. in
D. to

17. My mother likes ____________ the shopping.
A. do
B. does
C. doing
D. did

18. Our house has a big _______. We plant trees and flowers there.
A. gym
B. yard
C. garage
D. pool

IV. Sign. (0.5pt)

19. What does the sign say?
A. caution toxic                 
B. warning toxic
C. dangerous chemical      
D. no mobile phone

câu 20 sign mean đề thi tiếng anh lớp 6 giữa kì 1 2021 2022

20. What does the sign say?
A. a head only      
C. no entry
B. no turn left       
D. no U-turn

câu 19 sign mean đề thi tiếng anh lớp 6 giữa kì 1 2021 -2022

V. Supply the correct tense or form of the words in brackets: (1pt)

21. Peter (not study) ___________________ very hard. He never gets high scores.

22. You (be) ______________ an engineer.

23. I like (speak) ____________________ English.

24. In the summer, I love doing outdoor (act) _______________ like football and cycling. 

VI. . Fill in the blanks using the words in the box. (1.5pt)
kitchen  school bathroom

restaurant housework bed

Today I want to talk about (25) __________ in my family. I think I do the most housework in my family. I clean the (26) ___________ every day. I do the dishes, too. My mom does the shopping. She’s a teacher in a (27) ___________. My sister is a college student. She doesn’t do anything! She doesn’t make her (28) _________ or clean her room. My dad cleans her room after work. He’s a chef in a (29) ___________ so he makes dinner. He does the laundry and cleans the (30) ___________, too. Hmm. Now, I really think about it, my dad does the most housework.

VII.  Read the passage and Decide the statements True or False (1pt)

My Favorite Novel

My favorite book is Yellow Flowers on the Green Grass (Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh). It’s an interesting novel. The author of the book is Nguyễn Nhật Ánh. The book is about Thiều and the people around him. I like the book because it shows us many beautiful things in Thiêu’s village. It is a peaceful village with green grass, trees, wind, and yellow flowers. Some parts of the story are very sad. I cried a lot when I thought Thiều’s brother, Tường, cannot walk again. I really like this book. I think you should read it.
31. Yellow Flowers on the Green Grass is by Nguyễn Nhật Ánh. _____________

32. The writer thinks the book is boring. _____________

33. The story is about three girls as they grow up. _____________

34. In the story, Tường lives in a big city. _____________

VIII. Rearrange the words in the correct order: (0.5pt)

Which club / want to / sign up for / do you?
⭢ Which

enjoys swimming / in the morning / she always / in our pool/
⭢ She

IX. Rewrite the following sentences, beginning with words given: (1pt)
37. I live in Ho Chi Minh City.
⭢ Where ?

38. There are four bedrooms in her house.
⭢  How many ?

39. I like English best.
⭢ My favorite

40. I am Hoa.
⭢My

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 giữa học kì 1 – Đề 2 (Trường THCS Tân Tạo TPHCM)

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group. (0.5pt)

1. B
gym /dʒɪm/
sky /skaɪ/
balcony /ˈbæl.kə.ni/
laundry  /ˈlɑːn.dri/

2. C
stores /z/
temples /z/
houses /iz/
families /z/

II. Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group. (0.5pt)

3.
physics /ˈfɪz.ɪks/
event /ɪˈvent/
author /ˈɑː.θɚ/
indoor /ɪnˈdɔːr/
4. D
balcony /ˈbæl.kə.ni/
temperature /ˈtem.prə.tʃər/
restaurant /ˈres.tə.rɑːnt/
apartment /əˈpɑːrt.mənt/

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence. (2.5 points)

5. B
makes breakfast: làm bữa sáng
does the dishes: rửa chén
eats dinner: ăn tối
prepares breakfast: chuẩn bị bữa sáng
Lisa rửa chén sau khi ăn trưa.

6. B
I.T (n): môn Tin học
biology (n): môn Sinh học
history (n): môn Lịch sử
math (n): môn Toán
Tôi thích học về cây cối và cách chúng phát triển. Tôi thích môn Sinh học.

7. We’re out of juice. Can you buy some when you _______?
do the laundry: giặt giũ
do the shopping: đi mua thức ăn (hoặc vật dụng cần thiết)
do the dishes: rửa chén
clean the bedroom: dọn phòng ngủ
Chúng ta hết nước ép rồi. Bạn có thể mua một ít khi bạn đi mua thức ăn được không?

8. C
geography (n): môn Địa lý 
biology (n): môn Sinh học
physics (n): môn Vật lý
music (n): môn Âm nhạc
Tôi thích học về cách ánh sáng, nhiệt độ và âm thanh hoạt động. Tôi yêu môn Vật lý.

9. C
Hi, my name’s Ted: Chào, tên tôi là Ted.         
I’m eleven years old: Tôi 11 tuổi.
I’m very well, thanks: Tôi rất tốt, cảm ơn.
Thank you very much: Cảm ơn bạn rất nhiều.
Hôm nay bạn thế nào? – Tôi rất tốt, cảm ơn.

10. C
Xin chào, tôi là Phú. – Chào, tôi là Phúc.

11. B
On (prep): ở trên
In (prep): ở trong
Of (prep): của, về
To (prep): đến
Tôi sống trong một căn hộ với gia đình tôi.

12. C
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Tiết học Toán của chúng tôi thường kết thúc lúc 4.00 P.M.

13. D
Sử dụng thì Present Simple thể khẳng định với công thức: I/you/we/they/số nhiều + V-infinitive.
Tôi sống trong một ngôi nhà.

14. C
Sử dụng thì Present Simple thể nghi vấn với công thức: Does + he/she/it/số ít + V-infinitive?
Nhà của bạn có ban công không?

15. B
Want + to V: muốn làm gì
Bạn muốn đăng ký tham gia câu lạc bộ nào?

16. B
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Cha tôi thường dọn dẹp nhà vào sáng Chủ nhật.

17. C
Like = love = enjoy + V-ing: thích làm gì đó
Mẹ tôi thích đi mua thức ăn.

18. B
gym (n): phòng tập thể hình
yard (n): sân
garage (n): chỗ để xe
pool (n): hồ bơi
Nhà của chúng tôi có một sân lớn. Chúng tôi trồng nhiều cây và hoa ở đó.

IV. Sign. (0.5pt)

19. D
Caution toxic: cẩn thận ngộ độc                 
Warning toxic: cảnh báo ngộ độc
Dangerous chemical: hóa chất nguy hiểm 
No mobile phone: không được dùng điện thoại di động

20. A
Ahead only: chỉ được đi thẳng    
No entry: cấm vào
No turn left: không được rẽ trái     
No U-turn: không được quay đầu xe

V. Supply the correct tense or form of the words in brackets: (1pt)

21. doesn’t study
Dấu hiệu nhận biết “never” 🡪 Thì Present Simple thể phủ định với công thức:
He/she/it/số ít + doesn’t + V-infinitive.
Peter không học hành chăm chỉ. Anh ấy không bao giờ đạt điểm cao.

22. are
I + am
He/she/it/số ít + is
You/we/they/số nhiều + are
Bạn là một kĩ sư.

23. speaking
Like = love = enjoy + V-ing: thích làm gì đó
Tôi thích nói tiếng Anh.

24. activities
Act (v): diễn xuất, hành động, hoạt động
🡪 action (n): hành động
🡪 activity (n): hoạt động
🡪 actor/actress (n): diễn viên
🡪 active (adj): năng động
Vào mùa hè, tôi thích các hoạt động ngoài trời như đá bóng và chạy xe đạp.

VI. . Fill in the blanks using the words in the box. (1.5pt)

Hôm nay tôi muốn nói về công việc nhà trong gia đình tôi. Tôi nghĩ tôi làm phần lớn việc nhà trong gia đình. Tôi dọn nhà bếp mỗi ngày. Tôi cũng rửa chén. Mẹ tôi thì mua thức ăn. Mẹ tôi là một giáo viên ở một ngôi trường. Chị gái tôi là sinh viên đại học. Chị ấy không làm gì cả! Chị ấy không dọn giường của mình hoặc dọn dẹp phòng. Cha tôi dọn phòng cho chị ấy sau giờ tan làm. Cha tôi là một đầu bếp trong một nhà hàng, vì vậy ông ấy nấu bữa tối. Cha tôi cũng giặt giũ và dọn dẹp phòng tắm. Hmm. Giờ thì tôi nghĩ lại rồi, cha tôi làm phần lớn công việc nhà.
25. housework
26. kitchen
27. school
28. bed
29. restaurant
30. Bathroom

VIII.  Read the passage and Decide the statements True or False (1pt)

My Favorite Novel

My favorite book is Yellow Flowers on the Green Grass (Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh). It’s an interesting novel. The author of the book is Nguyễn Nhật Ánh. The book is about Thiều and the people around him. I like the book because it shows us many beautiful things in Thiêu’s village. It is a peaceful village with green grass, trees, wind, and yellow flowers. Some parts of the story are very sad. I cried a lot when I thought Thiều’s brother, Tường, cannot walk again. I really like this book. I think you should read it.
(Quyển sách yêu thích nhất của tôi là Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh. Nó là một quyển tiểu thuyết thú vị. Tác giả của quyển sách là Nguyễn Nhật Ánh. Quyển sách nói về Thiều và những người xung quanh cậu bé. Tôi thích quyển sách vì nó cho chúng ta thấy được nhiều thứ đẹp đẽ ở ngôi làng của Thiều. Đó là một ngôi làng yên bình với cỏ xanh, cây cối và hoa vàng. Vài phần trong câu chuyện rất buồn. Tôi đã khóc rất nhiều khi tôi biết rằng em trai của Thiều, Tường, không thể đi được nữa. Tôi thật sự rất thích quyển sách này. Tôi nghĩ bạn nên đọc nó.)

31. True
Dựa vào câu “The author of the book is Nguyễn Nhật Ánh”

32. False
Dựa vào câu “It’s an interesting novel.”

33. False
Dựa vào câu “The book is about Thiều and the people around him”.

34. False
Dựa vào câu “I like the book because it shows us many beautiful things in Thiêu’s village.”

VIII. Rearrange the words in the correct order: (0.5pt)

35.Which club / want to / sign up for / do you?
🡪 Which club do you want to sign up for?

36. enjoys swimming / in the morning / she always / in our pool/
🡪 She always enjoys swimming in our pool in the morning.

IX. Rewrite the following sentences, beginning with words given: (1pt)

37. I live in Ho Chi Minh City .
🡪 Where do you live?
Đặt câu hỏi cho thì Present Simple với động từ thường theo công thức:
Wh + do + you/we/they + V-infinitive?
Lưu ý: trong câu trả lời, nếu chủ từ là “I” hoặc “We” thì khi đặt câu hỏi phải đổi sang “You”.

38. There are four bedrooms in her house.
🡪 How many bedrooms are there in her house?
Hỏi số lượng với cấu trúc: How many + Ns + are there?

39. I like English best.
🡪 My favorite subject is English.
My favorite + N: điều yêu thích của tôi
Môn học yêu thích của tôi là môn Tiếng Anh.

40. I am Hoa.
🡪 My name is Hoa.
I am = My name is: Tôi tên là…
Giáo viên biên soạn đáp án
Cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.