Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Năm Học 2021 – 2022

Giải đề thi -
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Năm Học 2021 – 2022

Tổng hợp 3 đề thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản

Đề thi cuối học kỳ 2 lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án – Đề 1 (Trường THCS Tân Tạo – TPHCM)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS Tân Tạo và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Choose the word having different stress patterns. (0.5pt)

1.     
A. island
B. flashlight
C. mountain
D. hotel

2.   
A. astronaut
B. gravity
C. deliver
D. exercise

II. Choose the word that the underlined letter is different from others. (0.5pt) 

3.
A. action
B. attack
C. jacket
D. battle

4.
A. hill
B. hiking
C. hour
D. highland

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence. (3pts)          

5. We often go out __________ Friday evenings and come back home at 11 __________ night.
A. on/ at
B. on/ in
C. in/ at
D. at/ in

6.What is he famous  __________?
A. of
B. for
C. in
D. to

7. What __________the movie you saw?
A. was
B. were
C. are
D. is

8. What should we do __________ the Earth?
A. protect
B. protecting
C. protects
D. to protect

9. You should wear __________ to protect your eyes from the bright sun.
A. towels
B. jackets
C. sunglasses
D. tents

10. There is no __________, so everything floats in space.
A. space station
B. gravity
C. space suit
D. devices

11. We have to _______ wild animals, such as whales or tigers, or they will disappear.
A. pick up
B. take part in
C. look
D. protect

12. There is a _______ near my school. Homeless people go there for free meals and a place to stay.
A. organization
B. charity
C. hospital
D. police station

13. The movie was so __________ that I cried at the end.
A. awful
B. sad
C. fantastic
D. terrible

14. You need to bring a __________ so you don’t get cold at night.
A. sleeping bag
B. battery
C. pillows
D. soap

15. Tom: I believe everyone can help save the environment. –  Peter: _________.
A. What’s wrong
B. Yes, I’d love to
C. Yes, I think
D. I agree

16. Daisy: Do you want to see a movie on Sunday?  – Nick: _________.
A. Yes, I will
B. Sounds great
C. Yes, you can
D. I didn’t see it

IV. Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt) 

17. What does this sign mean?
A. Please put trash in
B. Don’t be a litterbug
C. Do not throw trash
D. A, B and C

18. What does the sign mean?
A. Minimum distance
B. End of all restrictions
C. Construction
D. Maximum width limit

V. Choose the word that best fits the blank space in the following passage. (2pts)

Act Green Vietnam is a charity in Vietnam. They (19) __________ communities come together to clean parks, rivers, and beaches all around Vietnam. They started helping to clean the beaches on Phú Quốc Island (20)__________ 2015. Now, every month, Act Green Vietnam (21) __________ to clean somewhere in Vietnam. They (22) __________plan cleanups in big cities all over Vietnam on Earth Day and on World Cleanup Day. 

In 2016, Act Green Vietnam created the Think Green Program. They aim to teach children how to (23) __________ wildlife in Vietnam. The program (24) __________ stickers, crafts, handbooks, and a mobile game, all for free, to make it fun. To (25) __________ Act Green Vietnam, you can (26) __________ one of their cleanups, donate money, or offer to help at their office in Ho Chi Minh City.

19.
A. helping
B. to help
C. help
D. helps

20.
A. at
B. on
C. in
D. to

21.
A. plans
B. learn
C. throws
D. teach

22.
A. or
B. also
C. but
D. and

23.
A. recycle
B. pick up
C. reuse
D. protect

24.
A. have
B. has
C. haves
D. to have

25.
A. help
B. free
C. charity
D. protect

26.
A. make
B. go
C. join
D. do

VI. Read the passage, then finish the tasks below. (1,5pt)

The World Wide Fund for Nature (WWF) is a very large charity in the world. They first started in 1961 in Switzerland. They work in six areas: food, climate, freshwater, wildlife, forests and oceans. The WWF has offices in more than 100 countries. To help the WWF, people can ‘adopt’ an animal. People can choose the animals they like, such as tigers, butterflies, bears, birds, etc and make a donation. The WWF will send them photographs, information and an adoption certificate. It’s a great way to learn more about animals. Or they can donate money by buying toy animals. The WWF-Vietnam started in 1985. They help to save wild animals, such as Saolas, rhinos, elephants, tortoises and turtles. They also make wildlife documentaries to teach young children to love wild animals and live in peace with nature.

A. Decide the statements TRUE or FALSE. (1pt)

27. WWF only work to protect wild animals. ____________

28. There are WWF offices in more than 100 countries. ____________

29. To ‘adopt’ an animal in the WWF, you choose an animal and donate money.   ____________

30. The WWF-Vietnam teaches young children to make wildlife documentaries. ____________

B. Choose the best option for each question. (0.5pt)

31. What is the main idea of the passage?
A. The Vietnam Film Festival
B. Vietnamese TV shows
C. A famous Festival in Vietnam
D. The World Wide Fund for Nature (WWF)

32. The WWF-Vietnam started in__________.
A. 1999
B. 1958
C. 1985
D. 1585  

VII. Supply the correct tense or form of the words in brackets. (1pt)

33. You shouldn’t go hiking today. It’s raining hard, so it’s very ________________        (danger)

34. Quang Trung fought against ________________ from the north and won the battles.  (invade)

35. Don’t talk! The baby________________. (sleep)

36. We________________ the film on TV last night.                      (not/watch)

VIII. Rearrange these words into the right order. (0.5pt)

37. What do / bring for/ we / need to /our camping trip?/
🡪 What do ___________________________________________________________________? 

38. of an elephant. / He won / on the back / a great battle
🡪He_________________________________________________________________________.  

IX. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (0.5pt)

39.They were in the movie theater last night.
🡪 Where______________________________________________________________________?

40. Let’s play volleyball tomorrow afternoon.
🡪 How_______________________________________________________________________?

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 2 – Đề 1 (Trường THCS Tân Tạo – TPHCM)

I. Choose the word having different stress pattern. (0.5pt)

1. D    
island /ˈaɪ.lənd/
flashlight /ˈflæʃ.laɪt/
mountain /ˈmaʊn.tən/
hotel /hoʊˈtel/

2. C  
astronaut /ˈæs.trə.nɑːt/
gravity /ˈɡræv.ə.t̬i/
deliver /dɪˈlɪv.ɚ/
exercise /ˈek.sɚ.saɪz/

II. Choose the word that the underlined letter is different from others. (0.5pt) 

3. B
action /ˈæk.ʃən/
attack /əˈtæk/
jacket /ˈdʒæk.ɪt/
battle /ˈbæt̬.əl/

4. C
hill /hɪl/
hiking /ˈhaɪ.kɪŋ/
hour /aʊr/
highland /ˈhaɪ.lənd/
Âm h trong từ hour là âm câm.

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence. (3pts)          

5. A
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
At night và On Friday evening.
Chúng tôi thường ra ngoài vào tối thứ Sáu và quay về nhà vào lúc 11 giờ đêm.

6. B
Be famous for: nổi tiếng về điều gì.
Anh ấy nổi tiếng về điều gì?

7. B
Saw là V2 của See 🡪 câu này dùng thì Past Simple.
Chủ ngữ “the movie” là số ít 🡪 dùng was
Bộ phim mà bạn đã xem là gì?

8. D
To V-infinitive để chỉ mục đích.
Chúng ta nên làm gì để bảo vệ Trái Đất?

9. C
Towel (n): khăn tắm
Jacket (n): áo khoác
Sunglasses (n): kính râm
Tent (n): cái lều
Bạn nên đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.

10. B
Space station (n): trạm không gian
Gravity (n): trọng lực
Space suit (n): quần áo vũ trụ
Device (n): thiết bị
Không có trọng lực, vì thế mọi thứ trôi nổi trong không gian.

11. D
Pick up (v): nhặt, lấy, đón
Take part in (v): tham gia
Look (v): nhìn
Protect (v): bảo vệ
Chúng ta phải bảo vệ động vật hoang dã, ví dụ như cá voi hoặc hổ, nếu không chúng sẽ biến mất.

12. B
Organization (n): tổ chức
Charity (n): tổ chức từ thiện
Hospital (n) : bệnh viện
Police station (n): đồn công an
Có một tổ chức từ thiện gần trường tôi. Những người vô gia cư có thể đến đó ăn miễn phí hoặc có một chỗ để nghỉ ngơi.

13. B
Awful (adj): kinh khủng
Sad (adj): buồn
Fantastic (adj): tuyệt vời
Terrible (adj): tồi tệ
Bộ phim quá buồn đến mức tôi đã khóc đến cuối.

14. B
Sleeping bag (n): túi ngủ
Battery (n): pin
Pillow (n): gối ngủ
Soap (n): xà phòng
Bạn cần mang theo một túi ngủ, để bạn không bị lạnh vào ban đêm.

15. D
“Tôi tin rằng mọi người đều có thể cùng nhau cứu lấy môi trường.” – “Tôi đồng ý.”

16. B
“Bạn có muốn xem một bộ phim vào ngày Chủ nhật không?” – “Tuyệt đấy.”

III. Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt)
17. D
Please put trash in: hãy bỏ rác vào thùng
Don’t be a litterbug: đừng trở thành người xả rác bừa bãi
Do not throw trash: đừng xả rác

18. C
Minimum distance: khoảng cách tối thiểu
End of all restrictions: chấm dứt các hạn chế
Construction: công trình xây dựng
Maximum width limit: giới hạn chiều rộng tối đa

IV. Choose the word that best fits the blank space in the following passage. (2pts)

Act Green Vietnam is a charity in Vietnam. They  (19)__________ communities come together to clean parks, rivers, and beaches all around Vietnam. They started helping to clean the beaches on Phú Quốc Island (20)__________ 2015. Now, every month, Act Green Vietnam (21)__________ to clean somewhere in Vietnam. They (22) __________ plan cleanups in big cities all over Vietnam on Earth Day and on World Cleanup Day. 

In 2016, Act Green Vietnam created the Think Green Program. They aim to teach children how to (23) __________wildlife in Vietnam. The program (24) __________ stickers, crafts, handbooks, and a mobile game, all for free, to make it fun. To (25) __________ Act Green Vietnam, you can (26) __________  one of their cleanups, donate money, or offer to help at their office in Ho Chi Minh City.

19. C
Sử dụng thì Present Simple: I/you/we/they/số nhiều + V-infinitive
Act Green Vietnam là một tổ chức từ thiện thiện ở Việt Nam. Họ giúp đỡ các cộng đồng cùng nhau dọn sách công viên, sông hồ và các bãi biển khắp Việt Nam.

20. C
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Họ bắt đầu dọn dẹp các bãi biển ở Phú Quốc vào năm 2015. 

21. A
Every month 🡪 sử dụng thì Present Simple: He/she/it/số ít + Vs/es
Plan (v); lên kế hoạch
Learn (v): học
Throw (v): vứt
Teach (v): dạy
Hiện tại, mỗi tháng, Act Green Vietnam lên kế hoạch dọn dẹp một nơi nào đó ở Việt Nam.

22. B
Or: hoặc
Also: cũng
But: nhưng
Anh: và
Họ cũng lên kế hoạch dọn dẹp ở những thành phố lớn khắp Việt Nam vào ngày Môi trường và vào ngày Dọn dẹp Thế giới.

23. D
Recycle (v): tái chế
Pick up (v): nhặt lên, lấy, đón
Reuse (v): tái sử dụng
Protect (v): bảo vệ
Họ hướng đến việc dạy trẻ em cách bảo vệ động vật hoang dã ở Việt Nam.

24. B
Sử dụng thì Present Simple: He/she/it/số ít + Vs/es
Đối với từ have không thêm s phía sau mà chuyển thành has.
Chương trình có các hình dán, những món đồ thủ công, sổ tay và trò chơi di động, tất cả đều miễn phí. 

25. A
Help (v): giúp đỡ
Free (adj): miễn phí
Charity (n): tổ chức từ thiện
Protect (v): bảo vệ
Để giúp đỡ Act Green Vietnam, bạn có thể tham gia một trong những chương trình dọn dẹp của họ, quyên góp tiền, hoặc đề nghị giúp đỡ tại văn phòng của họ ở Thành phố Hồ Chí Minh.

26. C
Make (v): làm, chế tạo, bắt buộc
Go (v): đi
Join (v): tham gia
Do (v): làm
Để giúp đỡ Act Green Vietnam, bạn có thể tham gia một trong những chương trình dọn dẹp của họ, quyên góp tiền, hoặc đề nghị giúp đỡ tại văn phòng của họ ở Thành phố Hồ Chí Minh.

V. Read the passage, then finish the tasks below. (1,5pt)

The World Wide Fund for Nature (WWF) is a very large charity in the world. They first started in 1961 in Switzerland. They work in six areas: food, climate, freshwater, wildlife, forests and oceans. The WWF has offices in more than 100 countries. To help the WWF, people can ‘adopt’ an animal. People can choose the animals they like, such as tigers, butterflies, bears, birds, etc and make a donation. The WWF will send them photographs, information and an adoption certificate. It’s a great way to learn more about animals. Or they can donate money by buying toy animals. The WWF-Vietnam started in 1985. They help to save wild animals, such as Saolas, rhinos, elephants, tortoises and turtles. They also make wildlife documentaries to teach young children to love wild animals and live in peace with nature.

(Tổ chức Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên là một tổ chức từ thiện rất lớn trên thế giới. Họ bắt đầu vào năm 1961 ở Thụy Sĩ. Họ làm việc trong sáu lĩnh vực: thức ăn, thời tiết, nước sạch, thế giới hoang dã, rừng và đại dương. Tổ chức WWF có các văn phòng tại hơn 100 quốc gia. Để giúp WWF, mọi người có thể “nhận nuôi” một loài động vật. Mọi người có thể chọn bất kì động vật nào họ thích, ví dụ như hổ, bướm, gấu, chim, … và quyên góp. Tổ chức WWF sẽ gửi họ những bức ảnh, thông tin và một giấy chứng nhận. Đó là cách tuyệt vời để tìm hiểu nhiều hơn về động vật. Hoặc họ có thể quyên góp tiền bằng cách mua những món đồ chơi hình động vật. Tổ chức WWF – Việt Nam bắt đầu vào năm 1985. Họ cứu động vật hoang dã, ví dụ như sao la, tê giác, voi, rùa cạn và rùa biển. Họ cũng tạo ra những thước phim tài liệu về thế giới hoang dã để hướng trẻ nhỏ đến tình yêu thiên nhiên và cách chung sống hòa bình với thiên nhiên.)

27. False
Dựa vào câu “They work in six areas: food, climate, freshwater, wildlife, forests and oceans.”

28. True
Dựa vào câu “The WWF has offices in more than 100 countries.”

29. True
Dựa vào câu “To help the WWF, people can ‘adopt’ an animal. People can choose the animals they like, such as tigers, butterflies, bears, birds, etc and make a donation.”

30. False 
Dựa vào câu “They also make wildlife documentaries to teach young children to love wild animals and live in peace with nature.”

31. D
The Vietnam Film Festival: Lễ hoan phim Việt Nam
A famous Festival in Vietnam: Một lễ hội nổi tiếng ở Việt Nam
Vietnamese TV shows: Các chương trình truyền hình Việt Nam
The World Wide Fund for Nature (WWF): Tổ chức Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên

32. C
Tổ chức WWF ở Việt Nam bắt đầu vào năm 1985. Dựa vào câu “The WWF-Vietnam started in 1985.”

VI. Supply the correct tense or form of the words in brackets. (1pt)

33. dangerous
Danger (n): sự nguy hiểm
🡪 dangerous (adj): nguy hiểm
🡪 dangerously (adv): một cách nguy hiểm
Sau to be là adjective (tính từ), vì thế ta dùng dangerous
Bạn không nên đi bộ đường dài hôm nay. Trời đang mưa to, do đó sẽ rất nguy hiểm.

34. invaders
Invade (v): xâm lược
🡪 invader (n): kẻ xâm lược
🡪 invasion (n): sự xâm lược
Quang Trung đã chiến đấu chống lại những kẻ xâm lược đến từ phương Bắc và giành chiến thắng.

35. Don’t talk! The baby is sleeping.

“Don’t talk!” – câu mệnh lệnh cách có dấu chấm than 🡪 sử dụng thì Present Continuous: S + am/is/are + V-ing
Đừng nói chuyện! Đứa trẻ đang ngủ.

36. did not watch/ didn’t watch
Last night 🡪 sử dụng thì Past Simple thể phủ định: S + did not + V-infinitive
Chúng tôi đã không xem phim trên TV tối qua.

VII. Rearrange these words into the right order. (0.5pt)

37. What do / bring for / we / need to / our camping trip?/
🡪What do we need to bring for our camping trip?

38. of an elephant. / He won / on the back / a great battle
🡪 He won a great battles on the back of an elephant. 

VIII. Rewrite the following sentences, beginning with words given. (0.5pt)

39.They were in the movie theater last night.
🡪 Where were they last night?
Đặt câu hỏi cho thì Past Simple với động từ to be theo công thức: Wh + was/were + S?

40. Let’s play volleyball tomorrow afternoon.
🡪 How about playing volleyball tomorrow afternoon
Dùng cấu trúc suggestion để đề nghị ai đó cùng làm gì với mình:
Let’s + V-infinitive.
Why don’t we + V-infinitive?
How about + V-ing?

Giáo viên biên soạn đáp án
Cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.

Đề thi môn tiếng anh lớp 6 học kì 2 có đáp án – Đề 2 (Trường THCS Bình Trị Đông – TPHCM)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS Bình Trị Đông và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Pronunciation: Find the word that differs from the other three in the position of primary stress. (0.5 pt)

1.
A. gravity
B. megacity
C. mountain
D. vacation

2.
A. island
B. comedy
C. recycle
D.  forest

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: (0.5 pt)

3.
A. stopped
B. hoped
C. laughed
D. invited 

4.
A. charity
B. battery
C. camera
D. attack

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence. (3.5 pts)

5. You need to bring a __________so you don’t get cold at night.
A. sleeping bag
B. battery
C. pillows
D. soap     

6. There is a huge ____________for kids in the central park.
A. playground
B. megacity
C. jetpack
D. pillow 

7. We are planning a ______event to help children who don’t have homes.
A. charity
B. drama
C. action
D. computer

8. I’m sorry. I’m busy _______Saturday morning.
A. on
B. at
C. in
D. with 

9. We went to see a ______. It was really funny.
A. drama
B. action
C. horror
D. comedy

10. There are many things people can______ to help poor children.
A. donating
B. to donate
C. donate
D. donates

11. I need to go to the ________to send these letters to my grandparents.
A. library
B. police station
C. supermarket
D. post office

12. The teacher stands _______the class.
A. from
B. in front of
C. at
D. by

13. Last summer I _____Ngoc Son Temple in Ha Noi.
A. will visit
B. visit
C. visited
D. to visit

14. You can____ old books and computer equipment to charity.
A. donate
B. protect
C. recycle
D. get

15. “How much are these pants?” – “___________________”.
A. They are pants
B. Yes, they are  
C. They are $15           
D. They are red

16.Why don’t we go to the countryside next Sunday?” – “__________________” .
A. Good idea                    
B. Yes, please  
C. No, thanks             
D. We don’t like

17. What does this sign mean?
A. Free wireless internet
B. No wifi here
C. Free wifi available
D. A and C are correct 

18. What does this sign mean?
A. Please turn on your cell phone
B. Please turn off your cell phone
C. Switch off your cell phone
D. B and C are correct

IV. Reading comprehension.

A. Read the text and fill in the blanks: (2.0pts)

                                                                   ASTRONAUTS’ DAILY LIFE

Astronauts’ lives are very different on a (19)______. They cannot (20)_____ showers because there is no (21)_____and everything floats in space. The (22)____have to use soap and wet towels. They have to (23)____a special toilet, too.

Meal times are very different to the ones at (24)____. The astronauts have to eat dried food (25)____bags. They have to sleep in sleeping bags when they are tired. Astronauts tie their sleeping bags to the walls so they don’t (26)____  around. Life in space is not the same as life on Earth.

19.  
A. space station                       
B. underground            
C. earth scraper              
D. megacity

20.  
A. come                                   
B. make                          
C. get                             
D. have

21.  
A. float                                    
B. gravity                      
C. battery                      
D. towel

22.  
A. scientists                             
B. governments            
C. astronauts                
D. presidents

23.  
A. use                                      
B.  teach                        
C. get                            
D. come

24.  
A. home                                   
B. beach                       
C. restaurant                 
D. hotel

25.  
A. for                                       
B. in                              
C. at                               
D. of

26.  
A. to float                                
B. float                          
C. floating                     
D. floats

V. Read the following passage and complete the tasks. (1.5 pt)

                                                            THE STORY OF QUANG TRUNG

I watched an animated movie about Quang Trung. It was really cool! Quang Trung was a famous Vietnamese king. He was born in 1753. He was a great general. In 1785, he and his soldiers fought against an army from the south. He won many battles and became king in 1788. The next year, invaders attacked again. Two armies came from the north ang Quang Trung went with his soldiers to meet them. He rode on an elephant and won the great Battle of Ngọc Hội- Đống Đa in 1789. Người Anh Hùng Áo Vải was a very interesting movie about Vietnamese history, and the animation was great. 

* Decide whether the statements that follow are True or False (1.5 pt)

27. _____Quang Trung was born in 1735.

28.  _____His army fought against an army from the south in 1785.

29.  _____He fought invaders from the north before he became king.

30.  _____He won a great battle on the back of an elephant.

31. When did Quang Trung become king ?
A. 1878                       
B. 1788                     
C. 1786                      
D. 1785

32. Was Quang Trung a famous Vietnamese poet ?
A. Yes, he was             
B. No, he wasn’t       
C. A and B are right   
D. A and B are wrong

VI. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (1.0pt)

33. We _____________  (have) a lot of homework yesterday.

34. I think people ______________ (live) in smart homes. 

35. Visitors can enjoy the _____________ (nature) beauty of Mộc Châu Highland. 

36. In some countries, people will live ___________ (ground) in earth scrapers. 

VII. Rearrange the words in the correct order to make complete sentences. (0.5 pt)

37. to go out / wear a spacesuit/ Astronauts / have to  /. /
→ ______________________________________________________________________

38. this weekend/ are going/ The friends/ to the Green mountains/./
→ ______________________________________________________________________

VIII. Rewrite the following sentences without changing the meaning. (0.5 pt)

39. Jenna watched How To Train Your Dragon on TV last weekend.
→ What ____________________________________________________________?

40. Why don’t we go to the countryside next Sunday?
→ What about _______________________________________________________?

The end of the test

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 – Đề 2 (Trường THCS Bình Trị Đông – TPHCM)

I. Pronunciation: Find the word that differs from the other three in the position of primary stress. (0.5 pt)

1. D
gravity /ˈɡræv.ə.t̬i/
megacity /ˈmeɡ.ə.sɪt̬.i/
mountain /ˈmaʊn.tən/
vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/

2. C
island /ˈaɪ.lənd/
comedy /ˈkɑː.mə.di/
recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/
forest /ˈfɔːr.ɪst/

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: (0.5 pt)

3. D
stopped /t/
hoped /t/
laughed /t/
invited /id/

4. D
charity /ˈtʃær.ə.ti/
battery /ˈbæt̬.ɚ.i/
camera /ˈkæm.rə/
attack /əˈtæk/

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.(3.5 pts)

5. A
Sleeping bag (n): túi ngủ
Battery (n): pin
Pillow (n): gối ngủ
Soap (n): xà phòng
Bạn cần mang theo một chiếc túi ngủ để không bị lạnh vào ban đêm.

6. A
Playground (n): sân chơi
Megacity (n):
Jetpack (n):
Pillow (n): gối ngủ
Có một sân chơi khổng lồ cho trẻ em trong công viên trung tâm.

7. A
Charity (n): tổ chức từ thiện
Drama (n): phim nhiều tập
Action (n): hành động
Computer (n): máy tính
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một sự kiện từ thiện để giúp đỡ những trẻ em vô gia cư.

8. A
In: tháng, năm, mùa
On: thứ, ngày
At: giờ
Tôi xin lỗi. Tôi bận vào sáng thứ Bảy.

9. D
Drama (n): phim nhiều tập
Action movie (n): phim hành động
Horror movie (n): phim kinh dị
Comedy (n): phim hài kịch
Chúng tôi đã đi xem một bộ phim hài. Nó thật sự hài hước.

10. C
Sau model verbs (can, should, must…) là V-infinitive.
Mọi người có thể quyên góp nhiều thứ để giúp đỡ trẻ em nghèo.

11. D
Library (n): thư viện
Police station (n): đồn cảnh sát
Supermarket (n): siêu thị
Post office (n): bưu điện
Tôi cần đến bưu điện để gửi những lá thứ này đến ông bà tôi.

12. B
In front of: ở phía trước
Giáo viên đứng trước lớp.

13. C
Last summer 🡪 thì Past Simple: S + V2/ed
Mùa hè vừa rồi tôi đã đến thăm đền Ngọc Sơn ở Hà Nội.

14. A
Donate (v): quyên góp
Protect (v); bảo vệ
Recycle (v): tái chế
Get (v): lấy, nhận
Bạn có thể quyên góp sách và thiết bị máy tính cũ đến các đơn vị từ thiện.

15. C
Những chiếc quần này giá bao nhiêu? – Chúng có giá $15.

16. A
Tại sao chúng ta không về quê vào Chủ nhật tuần sau? – Ý hay đấy.

17. D
A. Mạng Wifi Internet miễn phí
B. Ở đây không có Wifi
C. Có sẵn Wifi miễn phí
D. A và C đều đúng

18. D
A. Vui lòng hãy mở điện thoại
B. Vui lòng hãy tắt điện thoại
C. Hãy tắt điện thoại của bạn
D. B và C đều đúng

IV. Reading comprehension.

A. Read the text and fill in the blanks: (2.0pts)

                                                                    ASTRONAUTS’ DAILY LIFE

Astronauts’ lives are very different on a (19)_________. They cannot (20)_______showers because there is no (21)______ and everything floats in space. The (22)_________ have to use soap and wet towels. They have to (23)______ a special toilet, too.
Meal times are very different to the ones at (24)_______. The astronauts have to eat dried food (25)_______bags. They have to sleep in sleeping bags when they are tired. Astronauts tie their sleeping bags to the walls so they don’t (26)_______ around. Life in space is not the same as life on Earth.

19. A
Space station (n): trạm không gian
Underground (adj): dưới đất
Earthscraper (n): nhà có nhiều tầng hầm
Megacity (n): siêu đô thị
Cuộc sống của các phi hành gia rất khác biệt khi ở trên trạm không gian.

20. D  
Have a shower: tắm vòi sen
Họ không thể tắm vòi sen bởi vì không có trọng lực.

21. B  
Float (v): nổi
Gravity (n): trọng lực
Battery (n): pin
Towel (n): khăn
Họ không thể tắm vòi sen bởi vì không có trọng lực.

22. C
Scientist (n): nhà khoa học
Government (n): chính phủ
Astronaut (n): phi hành gia
President (n): tổng thống
Các phi hành gia phải sử dụng xà phòng và khăn ướt.

23. A
Use (v): sử dụng
Teach (v): dạy
Get (v): nhận, lấy
Come (v): đến
Họ cũng phải sử dụng một nhà vệ sinh đặc biệt.

24. A
Home (n): ngôi nhà
Beach (n): bãi biển
Restaurant (n)
Hotel (n)
Các bữa ăn cũng rất khác biệt với khi đang ở nhà.

25. B
Các phi hành gia phải ăn thực phẩm sấy khô trong những chiếc túi. 

26. B
Sau don’t là V-infinitive.
Các phi hành gia cột túi ngủ của mình vào tường để chúng không trôi nổi xung quanh.

V. Read the following passage and complete the tasks. (1.5 pt)

                                                            The story of Quang Trung

I watched an animated movie about Quang Trung. It was really cool! Quang Trung was a famous Vietnamese king. He was born in 1753. He was a great general. In 1785, he and his soldiers fought against an army from the south. He won many battles and became king in 1788. The next year, invaders attacked again. Two armies came from the north ang Quang Trung went with his soldiers to meet them. He rode on an elephant and won the great Battle of Ngọc Hội- Đống Đa in 1789. Người Anh Hùng Áo Vải was a very interesting movie about Vietnamese history, and the animation was great. 

(Tôi đã xem một bộ phim hoạt hình về Quang Trung. Nó thật sự rất tuyệt! Quang Trung là một vị vua Việt Nam nổi tiếng. Ông được sinh ra vào năm 1753. Ông ấy là một vị tướng vĩ đại. Vào năm 1785, ông ấy và các chiến binh của mình đã chiến đấu chống lại một đội quân từ phương nam. Ông ấy đã chiến thắng nhiều cuộc chiến và trở thành hoàng đế vào năm 1788. Một năm sau, những kẻ xâm lược lại tấn công lần nữa. Quang Trung đã cùng những người lính của mình đến gặp hai đội quân đến từ phía Bắc. Ông ấy cưỡi voi và giành chiến thắng trận Ngọc Hồi – Đống Đa năm 1789. Người Anh Hùng Áo Vải là một bộ phim thú vị về lịch sử Việt Nam, và phần hoạt họa rất tuyệt vời.)

27. False
Dựa vào câu “He was born in 1753”.

28. True
Dựa vào câu “In 1785, he and his soldiers fought against an army from the south.”

29. False
Dựa vào đoạn “He won many battles and became king in 1788. The next year, invaders attacked again. Two armies came from the north ang Quang Trung went with his soldiers to meet them.”

30. True
Dựa vào câu “He rode on an elephant and won the great Battle of Ngọc Hội- Đống Đa in 1789.”

31. B
Dựa vào câu “He won many battles and became king in 1788.”

32. B
Dựa vào câu “Quang Trung was a famous Vietnamese king.”

VI. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (1.0pt)

33. had
Yesterday 🡪 sử dụng thì Past Simple: S + V2/ed
Chúng tôi đã có nhiều bài tập về nhà vào ngày hôm qua.

34. will live
Sử dụng thì Future Simple: S + will + V-infinitive
Tôi nghĩ rằng mọi người sẽ sống trong những ngôi nhà thông minh.

35. natural
Nature (n): thiên nhiên
🡪 natural (adj): thuộc về thiên nhiên
Beauty là noun, trước noun phải dùng adjective.
Các du khách có thể tận hưởng vẻ đẹp thiên nhiên của Cao nguyên Mộc Châu.

36. underground
Ground (n): mặt đất
🡪 underground (adj): dưới lòng đất
Ở một vài đất nước, mọi người sẽ sống dưới đất ở những tòa nhà nhiều tầng hầm.

VII. Rearrange the words in the correct order to make complete sentences. (0.5 pt)

37. to go out / wear a spacesuit/ Astronauts / have to  /. /
→ Astronauts have to wear a spacesuit to go out.

38. this weekend/ are going/ The friends/ to the Green mountains/./
→ The friends are going to the Green mountains this weekend.

VIII. Rewrite the following sentences without changing the meaning. (0.5 pt)

39. Jenna watched How To Train Your Dragon on TV last weekend.
→ What did Jenna watch on TV last weekend?
Đặt câu hỏi cho thì Past Simple với động từ thường theo công thức: Wh + did + S + V-infinitive?

40. Why don’t we go to the countryside next Sunday?
→ What about going to the countryside next Sunday?
Dùng cấu trúc suggestion để đề nghị ai đó cùng làm gì với mình:
Let’s + V-infinitive.
Why don’t we + V-infinitive?
How about + V-ing?

Giáo viên biên soạn đáp án
Cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.

Đề tiếng anh lớp 6 học kì 2 có đáp án – Đề 3 (Trường THCS Hồ Văn Long)

Đề Thi thuộc sách Tiếng Anh I Learn Smart World 6, chương trình học cơ bản, đề thi của trường THCS Hồ Văn Long và sử dụng nào năm học 2021-2022, mỗi câu đúng đạt 0.25.

I. Choose the word having different stress pattern (0.5pt):

1.
A. boring
B. awful
C. fantastic
D. terrible

2.
A. protect
B. visit
C. reuse
D. collect

II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently (0.5pt):

3.
A. ways
B. parks
C. topics
D. units

4.
A. garden
B. car
C. far
D. bay

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence (3pts):

5. The library is ________ the café and the bakery.
A. between
B. near
C. next to
D. opposite

6. ______ is a place where you buy stamps and send letters.
A. Library
B. Post office
C. Charity
D. Hospital

7. I don’t like ________ movies. They’re too scary.
A. science fiction
B. action
C. comedy
D. horror

8. That restaurant was _________. I’m never going back there again.
A. exciting
B. fantastic
C. funny
D. terrible

9. A _________, like a TV or a mobile phone, is a machine with a computer inside it.
A. robot helper
B. 3D printer
C. smart device
D. drone

10. Astronauts usually stay on the ________ for about six months.
A. megacity
B. space station
C. smart home
D. Moon

11. Do you want to see the movie ______ Saturday?
A. in
B. at
C. on
D. of

12. My English lesson is ________ the morning.
A. of
B. at
C. on
D. in

13. What _________ the movies you saw last week?
A. was
B. were
C. is
D. are

14. We shouldn’t _____ hiking today. It is raining very hard.
A. going
B. goes
C. went
D. go

15. “What time is the movie?” – “_______”
A. It’s 3 p.m.
B. It’s at 3 p.m.
C. It’s on Sunday.
D. It’s great.

16. “Excuse me, is there a post office near hear?”- “ ___________”
A. Yes, it’s on Garden Street.
B. Yes, it is.
C. No, it isn’t.
D. No, it’s on Garden Street.

IV. Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt)

17. What does this sign mean?
A. Reuse bottles
B. Throw away trash
C. Pick up trash
D. Recycle plastic bags

18. What does this sign mean?
A. Turn left
B. Turn right
C. Don’t turn left
D. Don’t turn right

V. Supply the correct tenses or word forms. (1pt)

19. __________________ plastic bags. ( not use)

20. We _________________ a horror movie last night. (watch)

21. The canyon is very ________________________. (beauty)

22. Who was the first _____________________ person to go to space? (Vietnam)

VI. Reading comprehension:

Passage 1: Choose the word (A, B,C or D) that best fits the blank space in the following passage (2pts)

Bali is a wonderful place for a vacation.

A lot of visitors go to Bali for their (23) ___ every year. You can enjoy the white sand beaches, (24) ____ photos, and meet friendly local people. You can also go (25) ____ cycling tours, scuba diving, and even snorkeling. Bali is one of the most beautiful islands in (26) ___. You can go there (27) __ boat or plane. You should not go there between October (28) ___ March because it is very rainy. Between April and October (29) ___ the best time to visit Bali, during the dry season. You can also go to the International Film Festival in Bali every September.

If you get the chance, you should (30) ___ your vacation in this beautiful place.

23.
A. campsite
B. vacation
C. highland
D. beach

24. 
A. see
B. make
C. take
D. watch

25.
A. in
B. to
C. from
D. on

26.
A. Indonesia
B. Malaysia
C. Thailand
D. Vietnam

27.
A. on
B. by
C. at
D. in

28.
A. but
B. or
C. and
D. so

29.
A. is
B. are
C. was
D. were

30.
A. spends
B. spending
C. to spend
D. spend

Passage 2: Read the following passage. (1.5pts)

Friday Review by Scott Kerry

I watched the movie Elizabeth I: The Golden Age last Thursday with a group of friends. We watch it for a history project we’re doing at school. It is a drama about Queen Elizabeth I. She was born in 1533 and became Queen of England in 1558. She was a really strong leader. Her ships won battles against Spanish ships in 1588. Before I watch it, I didn’t know if I would like it. I don’t like many dramas but this was fantastic. The story of the movie was really interesting and so many exciting things happened. It was great! All my friends loved it too. You really should watch it!

Decide if the statements are True or False:

31. Elizabeth I was a Spanish Queen. __________

32. Elizabeth I was a really strong leader. __________

33. There were many exciting things in the movie. __________

34. Scott and his friends didn’t enjoy the movie. __________

Choose the best answer:

35. When did Scott watch the movie?
A. Wednesday
B. Thursday
C. Friday
D. Saturday

36. Was the story of the movie great?
A. Yes, it is.
B. Yes, it was
C. No, it isn’t.
D. No, it wasn’t.

VII. Rearrange these words to make complete sentences. (0.5pt)

37. in space?/ do you/ How/ use a toilet/

38. can’t go/ We/ here./ kayaking/

VIII. Rewrite the following sentences, beginning with the words given. (0.5pt)

39. They need to bring flashlights.
🡪 What ?

40. Remember to bring bottled water.
🡪 Don’t

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 – Đề 3 (Trường THCS Hồ Văn Long)

I. Choose the word having different stress pattern (0.5pt):

1. C
boring /ˈbɔː.rɪŋ/
awful /ˈɑː.fəl/
fantastic /fænˈtæs.tɪk/
terrible /ˈter.ə.bəl/

2. B
protect /prəˈtekt/
visit /ˈvɪz.ɪt/
reuse /riːˈjuːz/
collect /kəˈlekt/

II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently (0.5pt):

3. A
ways /z/
parks /s/
topics /s/
units /s/

4. D
garden /ˈɡɑːr.dən/
car /kɑːr/
far /fɑːr/
bay /beɪ/

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence (3pts):

5. A
between: ở giữa
near: gần
next to: bên cạnh
opposite: đối diện
Thư viện nằm giữa quán cà phê và tiệm bánh.

6. B
library (n): thư viện
post office (n): bưu điện
charity (n): tổ chức từ thiện
hospital (n):bệnh viện
Bưu điện là nơi bạn mua tem và gửi thư.

7. D
science fiction (n): phim khoa học viễn tưởng
action (n): phim hành động
comedy (n): phim hài kịch
horror (n): phim kinh dị
Tôi không thích phim kinh dị. Chúng quá rùng rợn.

8. D
exciting (adj): thú vị
fantastic (adj): tuyệt vời
funny (adj): vui tính
terrible (adj): kinh khủng
Nhà hàng đó thật kinh khủng. Tôi sẽ không bao giờ quay trở lại đó lần nữa.

9. C
robot helper (n): robot giúp việc
3D printer (n): máy in 3D
smart device (n): thiết bị thông minh
drone (n): phương tiện bay không người lái
Một thiết bị thông minh, giống như TV hoặc điện thoại di động, là một chiếc máy có máy tính bên trong.

10. B
megacity (n): siêu đô thị
space station (n): trạm không gian
smart home (n): nhà thông minh
moon (n): mặt trăng
Các phi hành gia thường ở trên trạm không gian trong khoảng sáu tháng.

11. C
In: tháng, năm, mùa, buổi
On: thứ, ngày
At: giờ
Bạn có muốn đi xem phim vào ngày thứ Bảy không?

12. D
In: tháng, năm, mùa, buổi
On: thứ, ngày
At: giờ
Tiết học Tiếng Anh vào buổi sáng.

13. B
Last week 🡪 sử dụng thì Past Simple
Chủ từ “the movies” là số nhiều nên dùng were
Bạn đã xem những phim gì vào tuần trước?

14. D
Sau shouldn’t là V-infinitive
Chúng ta không nên đi bộ đường dài hôm nay. Trời đang mưa rất to.

15. B.
Bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ? – Nó bắt đầu lúc 3 giờ chiều.

16. A
Xin lỗi cho tôi hỏi có bưu điện nào gần đây không? – Có, nó nằm trên đường Garden.

Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign. (0.5pt)

17. C
Reuse bottles: tái sử dụng chai nhựa/chai thủy tinh
Throw away trash: vứt rác
Pick up trash: nhặt rác
Recycle plastic bags: tái chế túi nhựa

18. D
Turn left: rẽ trái
Turn right: rẽ phải
Don’t turn left: không được rẽ trái
Don’t turn right: không được rẽ phải

V. Supply the correct tenses or word forms. (1pt)

19. Don’t use
Dùng câu mệnh lệnh với cấu trúc: Don’t + V-infinitive
Đừng sử dụng túi nhựa.

20. watched
Last night 🡪 sử dụng thì Past Simple: S + V2/ed
Chúng tôi đã xem một bộ phim kinh dị tối qua.

21. beautiful
Beauty (n): vẻ đẹp
🡪 beautify (v): làm đẹp
🡪 beautiful (adj): xinh đẹp
🡪 beautifully (adv): một cách xinh đẹp
Sau tobe là Adjective (tính từ)
Hẻm núi rất đẹp.

22. Vietnamese
Vietnam (n): nước Việt Nam
🡪 Vietnamese (adj): người Việt Nam, thuộc về nước Việt Nam
Ai là người Việt Nam đầu tiên bay vào không gian?

VI. Reading comprehension:

Passage 1: Choose the word (A, B,C or D) that best fits the blank space in the following passage (2pts)

Bali is a wonderful place for a vacation.

A lot of visitors go to Bali for their (23) ___ every year. You can enjoy the white sand beaches, (24) ____ photos, and meet friendly local people. You can also go (25) ____ cycling tours, scuba diving, and even snorkeling. Bali is one of the most beautiful islands in (26) ___. You can go there (27) __ boat or plane. You should not go there between October (28) ___ March because it is very rainy. Between April and October (29) ___ the best time to visit Bali, during the dry season. You can also go to the International Film Festival in Bali every September.

If you get the chance, you should (30) ___ your vacation in this beautiful place.

23.
A. campsite (n): khu vực cắm trại
B. vacation (n): kì nghỉ
C. highland (n): cao nguyên
D. beach (n): bãi biển
Nhiều du khách đến Bali vào kì nghỉ của họ mỗi năm.

24. C
Take photos: chụp ảnh
Bạn có thể tận hưởng những bãi biển cát trắng, chụp ảnh và gặp gỡ những người dân địa phương thân thiện.

25. D
Go on a tour: đi tour du lịch
Bạn cũng có thể tham gia những cuộc dạo bằng xe đạp, lặn với bình dưỡng khí, và thậm chí lặn với ống thở.

26. A
Bali là một trong những hòn đảo đẹp nhất ở Indonesia.

27. B
Go by: đi bằng phương tiện gì
Bạn có thể đến đó bằng thuyền hoặc máy bay.

28. C
Between … and …: giữa hai mốc thời gian hoặc hai địa điểm
Bạn không nên đến đó giữa tháng 10 tháng 3 vì thời tiết sẽ có nhiều mưa.

29. A
Chủ từ “Between April and October” là một khoảng thời gian 🡪 chủ từ số ít, dùng is
Giữa tháng 4 và tháng 10 là khoảng thời gian tốt nhất để tham quan Bali, trong suốt mùa khô.

30. D
Sau shouldn’t là V-infinitive
Nếu có cơ hội, bạn nên dành kì nghỉ của mình ở nơi tuyệt đẹp này.

Passage 2: Read the following passage. (1.5pts)

Friday Review by Scott Kerry

I watched the movie Elizabeth I: The Golden Age last Thursday with a group of friends. We watch it for a history project we’re doing at school. It is a drama about Queen Elizabeth I. She was born in 1533 and became Queen of England in 1558. She was a really strong leader. Her ships won battles against Spanish ships in 1588. Before I watch it, I didn’t know if I would like it. I don’t like many dramas but this was fantastic. The story of the movie was really interesting and so many exciting things happened. It was great! All my friends loved it too. You really should watch it!

(Tôi đã xem một bộ phim về Elizabeth I: Thời Hoàng Kim vào thứ năm tuần trước với một nhóm bạn. Chúng tôi xem nó để chuẩn bị cho một dự án lịch sử chúng tôi đang thực hiện ở trường. Nó là một bộ phim về nữ hoàng Elizabeth I. Bà ấy được sinh ra vào năm 1533 và đã trở thành nữ hoàng của nước Anh năm 1558. Bà ấy thật sự là một thủ lĩnh mạnh mẽ. Những con tàu của bà ấy đã chiến thắng những con tàu của đội quân Tây Ban Nha vào năm 1588. Trước khi tôi xem bộ phim này, tôi không hề biết rằng tôi sẽ thích nó. Tôi không thích xem phim nhưng bộ phim này quá tuyệt vời. Câu chuyện trong bộ phim rất thú vị và nhiều thứ diễn ra. Nó thật sự tuyệt vời! Tất cả bạn bè của tôi đều thích bộ phim. Bạn thật sự nên xem nó!)

31. False
Dựa vào câu “She was born in 1533 and became Queen of England in 1558”.

32. True
Dựa vào câu “She was a really strong leader”.

33. True
Dựa vào câu “The story of the movie was really interesting and so many exciting things happened”.

34. False
Dựa vào câu “It was great! All my friends loved it too”.

35. B
Dựa vào câu “I watched the movie Elizabeth I: The Golden Age last Thursday with a group of friends”.

36. B
Câu hỏi ở thì Past Simple thì câu trả lời cũng ở thì Past Simple 🡪 loại trừ câu A và C.
Dựa vào câu “The story of the movie was really interesting”.

VII. Rearrange these words to make complete sentences. (0.5pt)

37. in space?/ do you/ How/ use a toilet/
🡪 How do you use a toilet in space?

38. can’t go/ We/ here./ kayaking/
🡪 We can’t go kayaking here.

VIII. Rewrite the following sentences, beginning with the words given. (0.5pt)

39. They need to bring flashlights.
🡪 What do they need to bring?
Đặt câu hỏi cho thì Present Simple với động từ thường theo công thức: Wh + do + you/we/they + V-infinitive?

40. Remember to bring bottled water.
🡪 Don’t forget to bring bottled water.
Remember (nhớ) = Don’t forget (đừng quên)
Đừng quên mang theo nước đóng chai.

Giáo viên biên soạn đáp án
Cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương – Giáo viên Tiếng Anh trường THCS Tân Tạo.